Lịch âm tuần

Tuần 47

16/11/2026 - 22/11/2026

08/10 - 14/10 năm Bính Ngọ

Tổng quan

Âm lịch Ngày 08/10/2026 tức ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Trực Nguy (Xấu mọi việc)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Mậu Tý
  • Xung ngày: Nhâm Tý
  • Xung ngày: Canh Dần
  • Xung tháng: Tân Tị
  • Xung tháng: Đinh Tị
Giờ hoàng đạo Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long, Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

Âm lịch Ngày 09/10/2026 tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Trực Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. )
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Kỷ Sửu
  • Xung ngày: Quý Sửu
  • Xung ngày: Tân Mão
  • Xung ngày: Tân Dậu
  • Xung tháng: Tân Tị
  • Xung tháng: Đinh Tị
Giờ hoàng đạo Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang, Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long, Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

Âm lịch Ngày 10/10/2026 tức ngày Bính Thân, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Trực Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Giáp Dần
  • Xung ngày: Nhâm Dần
  • Xung ngày: Nhâm Thân
  • Xung ngày: Nhâm Tuất
  • Xung ngày: Nhâm Thìn
  • Xung tháng: Tân Tị
  • Xung tháng: Đinh Tị
Giờ hoàng đạo Mậu Tý (23h-1h): Thanh Long, Kỷ Sửu (1h-3h): Minh Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Quý Tị (9h-11h): Bảo Quang, Ất Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Âm lịch Ngày 11/10/2026 tức ngày Đinh Dậu, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Trực Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Ất Mão
  • Xung ngày: Quý Mão
  • Xung ngày: Quý Tị
  • Xung ngày: Quý Hợi
  • Xung ngày: Quý Dậu
  • Xung tháng: Tân Tị
  • Xung tháng: Đinh Tị
Giờ hoàng đạo Canh Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Nhâm Dần (3h-5h): Thanh Long, Quý Mão (5h-7h): Minh Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Đinh Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Kỷ Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Âm lịch Ngày 12/10/2026 tức ngày Mậu Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Trực Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Canh Thìn
  • Xung ngày: Bính Thìn
  • Xung tháng: Tân Tị
  • Xung tháng: Đinh Tị
Giờ hoàng đạo Giáp Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Bính Thìn (7h-9h): Thanh Long, Đinh Tị (9h-11h): Minh Đường, Canh Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Tân Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Quý Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Âm lịch Ngày 13/10/2026 tức ngày Kỷ Hợi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Trực Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ. )
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Nam
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Tân Tị
  • Xung ngày: Đinh Tị
  • Xung tháng: Tân Tị
  • Xung tháng: Đinh Tị
Giờ hoàng đạo Ất Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Canh Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Tân Mùi (13h-15h): Minh Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Ất Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Âm lịch Ngày 14/10/2026 tức ngày Canh Tý, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Trực Trừ (Tốt mọi việc)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Nhâm Ngọ
  • Xung ngày: Bính Ngọ
  • Xung ngày: Giáp Thân
  • Xung ngày: Giáp Dần
  • Xung tháng: Tân Tị
  • Xung tháng: Đinh Tị
Giờ hoàng đạo Bính Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Đinh Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Kỷ Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Giáp Thân (15h-17h): Thanh Long, Ất Dậu (17h-19h): Minh Đường

Gợi ý

Trong tuần này, bạn có thể mở từng ngày để đối chiếu mức độ thuận lợi cho công việc, gặp gỡ, ký kết, di chuyển hoặc khởi sự.

Các ngày có mức đánh giá thấp nên được cân nhắc kỹ hơn nếu dự định thực hiện việc quan trọng.

Đây không phải kết luận tuyệt đối; nên xem thêm tuổi người thực hiện, mục đích cụ thể, giờ bắt đầu và điều kiện thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Ngày dương lịch hiện tại được hiển thị theo múi giờ Việt Nam ở phần đầu trang.

Bạn có thể mở lịch âm hôm nay để xem đầy đủ ngày, tháng, năm âm lịch và can chi.

Thông tin hoàng đạo hoặc hắc đạo được lấy từ dữ liệu lịch vạn niên của ngày đang xem.

Các khung giờ hoàng đạo được liệt kê trong trang chi tiết của từng ngày.

Bạn có thể dùng bộ chọn ngày trên banner hoặc mở lịch vạn niên để chuyển tới ngày cần tra cứu.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây