Lịch âm ngày 17/11/2026

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:50, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

09/10/2026
(Năm Bính Ngọ)

Ngày Hoàng đạo
Rất tốt

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Ba, ngày 17/11/2026
Âm lịch Ngày 09/10/2026 tức ngày Ất Mùi, tháng Kỷ Hợi, năm Bính Ngọ
Can chi ngày Ngày Ất Mùi
Can chi tháng Tháng Kỷ Hợi
Can chi năm Năm Bính Ngọ
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ
Cô thần Xấu với cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 17-11-2026 là ngày Ngày Vãng vong.

Nhị thập bát tú

Chẩn Thủy Dẫn. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xuất hành, cầu tài, xây nhà. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát. Xuất hành mọi hướng, mọi việc đều hanh thông

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay, di chuyển giường; hạn chế sửa phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2026 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 17 tháng 11 năm 2026 , tức ngày 09-10-2026 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang, Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long, Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu, Xung tháng: Tân Tị, Đinh Tị.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 9 tháng 10 năm 2026 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 17/11/2026, có sao tốt là Thiên đức: Tốt mọi việc; Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ; Cô thần: Xấu với cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1964 Nghe tin mấy tỉnh miền Nam bị bão lụt, gây thiệt hại về tài sản và tính mạng của nhân dân, Hồ Chủ tịch đã gửi thư cho đồng bào các tỉnh ở đó.

Sự kiện quốc tế

794 Nhật Hoàng Kammu dời đô từ Nara đến Kyoto, mở đầu Thời kỳ Heian trong lịch sử Nhật Bản, kéo dài đến năm 1185.
1558 Nữ hoàng Elizabeth I của Anh lên ngôi sau khi Mary I của Anh băng hà, bắt đầu thời kỳ trị vì 45 năm thường được nhắc đến như là Thời kỳ Elizabeth hoặc Thời Hoàng kim Elizabeth.
1587 Ngày sinh nhà thơ và nhà viết kịch Hà Lan Giu Vanđen Vônđen (Joost Vanden Vondel). Tác phẩm thơ nổi tiếng của ông là Bàn chải cọ. Ông mất ngày 30-5-1679.
1749 Nicôla Áppe ra đời tại Salôngsun Macnơ nước Pháp. Nicôla Áppe là người đầu tiên trên thế giới đã chế tạo đồ hộp bảo quản thức ǎn.
1855 Nhà thám hiểm David Livingstone trở thành người Châu Âu đầu tiên nhìn thấy Thác Victoria, một trong những thác nước lớn nhất thế giới, tọa lạc trên biên giới giữa Zambia và Zimbabwe ở phía nam Châu Phi.
1869 Tại Ai Cập, Kênh đào Suez, điểm giao thông trọng yếu nối Đại Tây Dương và Biển Đỏ, chính thức được hoàn thành sau gần 11 năm với những khó khăn về kỹ thuật, chính trị và kinh phí thực hiện.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3.541.541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.
1970 Nhà phát minh người Mỹ Douglas Engelbart nhận bằng sáng chế số 3. 541. 541 đối với chuột máy tính, trở thành cha đẻ của sản phẩm này.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây