Lịch âm tuần

Tuần 45

02/11/2026 - 08/11/2026

24/09 - 30/09 năm Bính Ngọ

Tổng quan

Âm lịch Ngày 24/09/2026 tức ngày Canh Thìn, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Trực Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật. )
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Giáp Tuất
  • Xung ngày: Mậu Tuất
  • Xung ngày: Giáp Thìn
  • Xung tháng: Canh Thìn
  • Xung tháng: Bính Thìn
Giờ hoàng đạo Mậu Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Canh Thìn (7h-9h): Thanh Long, Tân Tị (9h-11h): Minh Đường, Giáp Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Ất Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Đinh Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Âm lịch Ngày 25/09/2026 tức ngày Tân Tị, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Trực Nguy (Xấu mọi việc)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Nam
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Ất Hợi
  • Xung ngày: Kỷ Hợi
  • Xung ngày: Ất Tị
  • Xung tháng: Canh Thìn
  • Xung tháng: Bính Thìn
Giờ hoàng đạo Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Âm lịch Ngày 26/09/2026 tức ngày Nhâm Ngọ, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Trực Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. )
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Giáp Tý
  • Xung ngày: Canh Tý
  • Xung ngày: Bính Tuất
  • Xung ngày: Bính Thìn
  • Xung tháng: Canh Thìn
  • Xung tháng: Bính Thìn
Giờ hoàng đạo Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long, Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

Âm lịch Ngày 27/09/2026 tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Trực Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc
  • (Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường. ): (Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường. )
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Ất Sửu
  • Xung ngày: Tân Sửu
  • Xung ngày: Đinh Hợi
  • Xung ngày: Đinh Tị
  • Xung tháng: Canh Thìn
  • Xung tháng: Bính Thìn
Giờ hoàng đạo Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang, Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long, Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

Âm lịch Ngày 28/09/2026 tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Trực Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Mậu Dần
  • Xung ngày: Bính Dần
  • Xung ngày: Canh Ngọ
  • Xung ngày: Canh Tý
  • Xung tháng: Canh Thìn
  • Xung tháng: Bính Thìn
Giờ hoàng đạo Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long, Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang, Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Âm lịch Ngày 29/09/2026 tức ngày Ất Dậu, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Trực Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc
  • (Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường. ): (Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường. )
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Kỷ Mão
  • Xung ngày: Đinh Mão
  • Xung ngày: Tân Mùi
  • Xung ngày: Tân Sửu
  • Xung tháng: Canh Thìn
  • Xung tháng: Bính Thìn
Giờ hoàng đạo Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long, Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Âm lịch Ngày 30/09/2026 tức ngày Bính Tuất, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Trực Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
  • Hắc thần (hướng ông thần ác) - XẤU, nên tránh: Hướng Tây Bắc
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Mậu Thìn
  • Xung ngày: Nhâm Thìn
  • Xung ngày: Nhâm Ngọ
  • Xung ngày: Nhâm Tý
  • Xung ngày: Nhâm Tuất
  • Xung tháng: Canh Thìn
  • Xung tháng: Bính Thìn
Giờ hoàng đạo Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long, Quý Tị (9h-11h): Minh Đường, Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Gợi ý

Trong tuần này, bạn có thể mở từng ngày để đối chiếu mức độ thuận lợi cho công việc, gặp gỡ, ký kết, di chuyển hoặc khởi sự.

Các ngày có mức đánh giá thấp nên được cân nhắc kỹ hơn nếu dự định thực hiện việc quan trọng.

Đây không phải kết luận tuyệt đối; nên xem thêm tuổi người thực hiện, mục đích cụ thể, giờ bắt đầu và điều kiện thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Ngày dương lịch hiện tại được hiển thị theo múi giờ Việt Nam ở phần đầu trang.

Bạn có thể mở lịch âm hôm nay để xem đầy đủ ngày, tháng, năm âm lịch và can chi.

Thông tin hoàng đạo hoặc hắc đạo được lấy từ dữ liệu lịch vạn niên của ngày đang xem.

Các khung giờ hoàng đạo được liệt kê trong trang chi tiết của từng ngày.

Bạn có thể dùng bộ chọn ngày trên banner hoặc mở lịch vạn niên để chuyển tới ngày cần tra cứu.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây