Lịch âm tuần

Tuần 31

27/07/2026 - 02/08/2026

14/06 - 20/06 năm Bính Ngọ

Tổng quan

Âm lịch Ngày 14/06/2026 tức ngày Nhâm Dần, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Trực Nguy (Xấu mọi việc)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Canh Thân
  • Xung ngày: Bính Thân
  • Xung ngày: Bính Dần
  • Xung tháng: Kỷ Sửu
  • Xung tháng: Quý Sửu
  • Xung tháng: Tân Mão
  • Xung tháng: Tân Dậu
Giờ hoàng đạo Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Âm lịch Ngày 15/06/2026 tức ngày Quý Mão, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Trực Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. )
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Tây Bắc
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Tân Dậu
  • Xung ngày: Đinh Dậu
  • Xung ngày: Đinh Mão
  • Xung tháng: Kỷ Sửu
  • Xung tháng: Quý Sửu
  • Xung tháng: Tân Mão
  • Xung tháng: Tân Dậu
Giờ hoàng đạo Nhâm Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Giáp Dần (3h-5h): Thanh Long, Ất Mão (5h-7h): Minh Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Kỷ Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Tân Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Âm lịch Ngày 16/06/2026 tức ngày Giáp Thìn, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Trực Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Nhâm Tuất
  • Xung ngày: Canh Tuất
  • Xung ngày: Canh Thìn
  • Xung tháng: Kỷ Sửu
  • Xung tháng: Quý Sửu
  • Xung tháng: Tân Mão
  • Xung tháng: Tân Dậu
Giờ hoàng đạo Bính Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Mậu Thìn (7h-9h): Thanh Long, Kỷ Tị (9h-11h): Minh Đường, Nhâm Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Quý Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Ất Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Âm lịch Ngày 17/06/2026 tức ngày Ất Tị, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Trực Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Bắc
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông Nam
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Quý Hợi
  • Xung ngày: Tân Hợi
  • Xung ngày: Tân Tị
  • Xung tháng: Kỷ Sửu
  • Xung tháng: Quý Sửu
  • Xung tháng: Tân Mão
  • Xung tháng: Tân Dậu
Giờ hoàng đạo Đinh Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Canh Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Nhâm Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Quý Mùi (13h-15h): Minh Đường, Bính Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Đinh Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Âm lịch Ngày 18/06/2026 tức ngày Bính Ngọ, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Trực Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Tây Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Mậu Tý
  • Xung ngày: Canh Tý
  • Xung tháng: Kỷ Sửu
  • Xung tháng: Quý Sửu
  • Xung tháng: Tân Mão
  • Xung tháng: Tân Dậu
Giờ hoàng đạo Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

Âm lịch Ngày 19/06/2026 tức ngày Đinh Mùi, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Trực Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ. )
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Đông
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Kỷ Sửu
  • Xung ngày: Tân Sửu
  • Xung tháng: Kỷ Sửu
  • Xung tháng: Quý Sửu
  • Xung tháng: Tân Mão
  • Xung tháng: Tân Dậu
Giờ hoàng đạo Nhâm Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Quý Mão (5h-7h): Bảo Quang, Ất Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Mậu Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Canh Tuất (19h-21h): Thanh Long, Tân Hợi (21h-23h): Minh Đường

Âm lịch Ngày 20/06/2026 tức ngày Mậu Thân, tháng Ất Mùi, năm Bính Ngọ
Trực Trừ (Tốt mọi việc)
Xuất hành
  • Hỷ thần (hướng thần may mắn) - TỐT: Hướng Đông Nam
  • Tài thần (hướng thần tài) - TỐT: Hướng Bắc
Tuổi xung khắc
  • Xung ngày: Canh Dần
  • Xung ngày: Giáp Dần
  • Xung tháng: Kỷ Sửu
  • Xung tháng: Quý Sửu
  • Xung tháng: Tân Mão
  • Xung tháng: Tân Dậu
Giờ hoàng đạo Nhâm Tý (23h-1h): Thanh Long, Quý Sửu (1h-3h): Minh Đường, Bính Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Đinh Tị (9h-11h): Bảo Quang, Kỷ Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Nhâm Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Gợi ý

Trong tuần này, bạn có thể mở từng ngày để đối chiếu mức độ thuận lợi cho công việc, gặp gỡ, ký kết, di chuyển hoặc khởi sự.

Các ngày có mức đánh giá thấp nên được cân nhắc kỹ hơn nếu dự định thực hiện việc quan trọng.

Đây không phải kết luận tuyệt đối; nên xem thêm tuổi người thực hiện, mục đích cụ thể, giờ bắt đầu và điều kiện thực tế.

Câu hỏi thường gặp

Ngày dương lịch hiện tại được hiển thị theo múi giờ Việt Nam ở phần đầu trang.

Bạn có thể mở lịch âm hôm nay để xem đầy đủ ngày, tháng, năm âm lịch và can chi.

Thông tin hoàng đạo hoặc hắc đạo được lấy từ dữ liệu lịch vạn niên của ngày đang xem.

Các khung giờ hoàng đạo được liệt kê trong trang chi tiết của từng ngày.

Bạn có thể dùng bộ chọn ngày trên banner hoặc mở lịch vạn niên để chuyển tới ngày cần tra cứu.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây