Lịch âm ngày 31/12/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:49, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

27/11/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 31/12/2029
Âm lịch Ngày 27/11/2029 tức ngày Ất Mùi, tháng Bính Tý, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Ất Mùi
Can chi tháng Tháng Bính Tý
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Nguy
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Có thể làm: tắm gội, sửa nhà nhỏ, gieo trồng
Nên kiêng: Kị leo trèo cao, đi thuyền, xuất hành xa, làm nhà cao

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Cát Khánh Tốt mọi việc
Nguyệt giải Tốt mọi việc
Yếu yên (thiên quý) Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi

Sao xấu

Nguyệt phá Xấu về xây dựng nhà cửa
Nguyệt Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp
Nguyệt Hư (Nguyệt Sát) Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Câu Trận Kỵ an táng
Độc Hỏa Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp

Ngày kỵ

Ngày 31-12-2029 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Chủy Hỏa Hầu

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát. Xuất hành mọi hướng, mọi việc đều hanh thông

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay, di chuyển giường; hạn chế sửa phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 31 tháng 12 năm 2029 , tức ngày 27-11-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Kỷ Mão (5h-7h): Bảo Quang, Tân Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Giáp Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Bính Tuất (19h-21h): Thanh Long, Đinh Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu, Xung tháng: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 27 tháng 11 năm 2029 là Nguy (Xấu mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 31/12/2029, có sao tốt là Cát Khánh: Tốt mọi việc; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi;

Các sao xấu là Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Nguyệt Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Câu Trận: Kỵ an táng; Độc Hỏa: Xấu đối với sửa sang nhà cửa; đổ mái; xây bếp;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

736 Ngày sinh Phùng Hưng, ông mất nǎm 790, quê ở xã Đường Lâm, nay thuộc thị xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tây. Từ giữa thế kỷ VIII, bọn quan đô hộ nhà Đường bắt nhân dân ta đóng thuế rất nặng, ai cũng oán thán. Phùng Hưng đã lãnh đạo nhân dân nổi dậy chống lại chúng.
1927 Ngày sinh Cao Huy Đỉnh, quê ở Nghệ An, ông mất nǎm 1975 tại Hà Nội. Ông là nhà nghiên cứu vǎn học dân gian xuất sắc, từng làm việc ở Viện Vǎn học, Ban nghiên cứu Đông Nam Á (thuộc Uỷ ban khoa học và xã hội Việt Nam), là Phó tổng thư ký Hội Vǎn nghệ dân gian Việt Nam.
1964 Ngày mất nhà thơ Vân Đài, tên thật là Đào Thị Minh. Bà làm thơ khá sớm, "Mùa hái quả" là tuyển tập thơ tiêu biểu cho hơn 30 nǎm lao động nghệ thuật nữ thi sĩ Vân Đài.
1967 Nhạc sĩ Hoàng Việt hi sinh ở miền Nam trên đường đi công tác trong cuộc kháng chiến chống Mỹ. Ông sinh nǎm 1928, quê ở tỉnh Tiền Giang, là tác giả của nhiều bài hát có giá trị nghệ thuật như: Lên ngàn, Lá xanh, Mùa lúa chín, Tình ca. Đặc biệt ông đã sáng tác bản nhạc giao hưởng "Quê hương", là bản giao hưởng đầu tiên của nền âm nhạc Việt Nam hiện đại. Nǎm 1996 ông được Nhà nước truy tặng giải thưởng Hồ Chí Minh.
1976 Tại thủ đô Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh đã tổ chức lễ thông xe đường sắt Thống Nhất dài 1730 km.

Sự kiện quốc tế

1691 Ngày mất Rôbớt Boilơ (Robert Boyle). Với công trình đầu tiên - cuốn "Nhà hoá học hoài nghi" (1661) - ông đưa ra ý kiến là hoá học có nhiệm vụ trả lời vấn đề thế giới vật chất gồm những gì, thành phần các chất ảnh hưởng như thế nào lên tính chất của chúng. Những ý tưởng độc đáo, mới mẻ của ông đã kích thích sự phát triển của khoa học. Lý thuyết về sự phát sáng của phốt pho mà ông đã phác hoạ mãi đến những nǎm 20, 30 của thế kỷ 20 mới được hoàn chỉnh.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây