Lịch âm ngày 29/11/2037

Lịch âm ngày

29/11/2037

Ngày 23 tháng 10 năm Đinh Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 29/11/2037
Âm lịch Ngày 23/10/2037 tức ngày Ất Tị, tháng Tân Hợi, năm Đinh Tị
Can chi ngày Ngày Ất Tị
Can chi tháng Tháng Tân Hợi
Can chi năm Năm Đinh Tị
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Tiểu Tuyết
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tỵ xung Hợi

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn
Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn
Dương Công Kỵ 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, rất hung

Nhị thập bát tú

Trương Nguyệt Lộc. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xuất hành. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Tủy, cột sống. Tránh can thiệp tủy sống và cột sống

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bảo Quang. Bảo Quang xuất hành — ánh sáng bảo vệ. Xuất hành gặp quý nhân, lợi cho mọi việc

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Cửa phụ, cửa sau. Tây. Không sửa cửa phụ; không bịt lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Tỵ bất viễn hành, tài vật nẩy loạn Ngày chi Tỵ không nên đi xa, tài vật dễ thất tán. Không đi xa, không vận chuyển tài sản lớn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1885 Nhà yêu nước, nhà vǎn hoá của nước ta ở thế kỷ XIX, Phạm Thận Duật qua đời. Ông sinh nǎm 1825 tại Ninh Bình.
1949 Nhà báo, nhà thơ Hoàng Lộc qua đời ngày tại Phú Thọ. Ông sinh nǎm 1922 tại Hải Dương.
1969 Bộ Chính trị TƯ Đảng họp ra quyết định về việc giữ gìn thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh nguyên vẹn và lâu dài, chống được các biến động có hại của khí hậu, thời tiết, có kế hoạch giữ gìn an toàn, và xây dựng lǎng ở khu Ba Đình lịch sử với yêu cầu Thể hiện được tính cách hiện đại mà vẫn giữ mầu sắc dân tộc, trang nghiêm nhưng giản dị.
1975 Thiết lập mối quan hệ ngoại giao ở mức đại sứ giữa Việt Nam và nước Cộng hoà Síp.
1977 Khai mạc Hội nghị Vǎn hoá thông tin vùng các dân tộc ít người. Đại biểu của hơn 60 dân tộc trong cả nước đã về Hà Nội tham dự. Đây là Hội nghị lần đầu tiên bàn về vấn đề vǎn hoá ở các vùng dân tộc ít người.
1986 Tổ máy số 4, tổ máy cuối cùng của Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại được lắp đặt hoàn chỉnh và hoà điện vào lưới điện quốc gia.

Sự kiện quốc tế

1394 Quốc vương Triều Tiên Lý Thành Quế thiên đô từ Khai Kinh đến Hán Dương, đồng thời chính thức đổi tên thành Hán Thành, tức Seoul ngày nay.
1729 Người da đỏ Natchez tiến hành một cuộc nổi dậy bất ngờ chống lại Thực dân Pháp tại địa điểm mà nay nằm gần Natchez, Mississippi của Hoa Kỳ, sát hại hơn 240 người.
1899 Một người Thụy Sĩ là Joan Gamper thành lập nên FC Barcelona, nay là một trong những câu lạc bộ thành công nhất của bóng đá Tây Ban Nha.
1945 Quốc hội lập hiến của Nam Tư chính thức bãi bỏ chế độ quân chủ và tuyên bố nhà nước là một cộng hòa.
1987 Một máy bay Boeing 707 của Korean Air phát nổ trên biển Andaman, nguyên nhân được cho là do bị hai điệp viên Bắc Triều Tiên đặt bom hẹn giờ, 115 người trên máy bay thiệt mạng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây