Lịch âm ngày 29/11/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:49, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

02/11/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 29/11/2027
Âm lịch Ngày 02/11/2027 tức ngày Nhâm Tý, tháng Nhâm Tý, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Nhâm Tý
Can chi tháng Tháng Nhâm Tý
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Tiểu Tuyết
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Sao xấu

Thổ phủ Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Nguyệt Yếm đại họa Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Phủ đầu dát Kỵ khởi công, động thổ
Âm thác Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng
Dương thác Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

Nhị thập bát tú

Thất Hỏa Chư. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho xây nhà, cưới gả, khai trương. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Tai ngoài. Tránh can thiệp vùng tai và thái dương

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — đại cát. Rồng xanh phù hộ, mọi việc thuận lợi, cầu gì được nấy

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, lò nấu. Đông. Không sửa bếp; không thay bếp lò mới

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 29 tháng 11 năm 2027 , tức ngày 02-11-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long, Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn, Xung tháng: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn.

Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 2 tháng 11 năm 2027 là Trừ (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 29/11/2027, có sao tốt là Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Kính Tâm: Tốt đối với an táng; Quan nhật: Tốt mọi việc; Thiên Thụy: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ; Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1885 Nhà yêu nước, nhà vǎn hoá của nước ta ở thế kỷ XIX, Phạm Thận Duật qua đời. Ông sinh nǎm 1825 tại Ninh Bình.
1949 Nhà báo, nhà thơ Hoàng Lộc qua đời ngày tại Phú Thọ. Ông sinh nǎm 1922 tại Hải Dương.
1969 Bộ Chính trị TƯ Đảng họp ra quyết định về việc giữ gìn thi hài Chủ tịch Hồ Chí Minh nguyên vẹn và lâu dài, chống được các biến động có hại của khí hậu, thời tiết, có kế hoạch giữ gìn an toàn, và xây dựng lǎng ở khu Ba Đình lịch sử với yêu cầu Thể hiện được tính cách hiện đại mà vẫn giữ mầu sắc dân tộc, trang nghiêm nhưng giản dị.
1975 Thiết lập mối quan hệ ngoại giao ở mức đại sứ giữa Việt Nam và nước Cộng hoà Síp.
1977 Khai mạc Hội nghị Vǎn hoá thông tin vùng các dân tộc ít người. Đại biểu của hơn 60 dân tộc trong cả nước đã về Hà Nội tham dự. Đây là Hội nghị lần đầu tiên bàn về vấn đề vǎn hoá ở các vùng dân tộc ít người.
1986 Tổ máy số 4, tổ máy cuối cùng của Nhà máy Nhiệt điện Phả Lại được lắp đặt hoàn chỉnh và hoà điện vào lưới điện quốc gia.

Sự kiện quốc tế

1394 Quốc vương Triều Tiên Lý Thành Quế thiên đô từ Khai Kinh đến Hán Dương, đồng thời chính thức đổi tên thành Hán Thành, tức Seoul ngày nay.
1729 Người da đỏ Natchez tiến hành một cuộc nổi dậy bất ngờ chống lại Thực dân Pháp tại địa điểm mà nay nằm gần Natchez, Mississippi của Hoa Kỳ, sát hại hơn 240 người.
1899 Một người Thụy Sĩ là Joan Gamper thành lập nên FC Barcelona, nay là một trong những câu lạc bộ thành công nhất của bóng đá Tây Ban Nha.
1945 Quốc hội lập hiến của Nam Tư chính thức bãi bỏ chế độ quân chủ và tuyên bố nhà nước là một cộng hòa.
1987 Một máy bay Boeing 707 của Korean Air phát nổ trên biển Andaman, nguyên nhân được cho là do bị hai điệp viên Bắc Triều Tiên đặt bom hẹn giờ, 115 người trên máy bay thiệt mạng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây