Lịch âm ngày 29/03/2044

Lịch âm ngày

29/03/2044

Ngày 01 tháng 03 năm Giáp Tý

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 29/03/2044
Âm lịch Ngày 01/03/2044 tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Thìn, năm Giáp Tý
Can chi ngày Ngày Đinh Sửu
Can chi tháng Tháng Mậu Thìn
Can chi năm Năm Giáp Tý
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Xuân Phân
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Thìn xung Tuất

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Bích Thủy Dư. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, học hành, xuất hành, giao dịch. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Đỉnh đầu. Tránh châm cứu, phẫu thuật vùng đỉnh đầu

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — lợi cho gặp gỡ, đàm phán, ký kết. Hướng Nam và Đông đặc biệt tốt

Thai thần

Theo tháng âm Nhà bếp, bếp nấu. Không sửa bếp, tránh khói nhiều
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không sửa, thay cửa chính; không chặn lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1938 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương đã được triệu tập tại làng Tân Thới Nhất (Gia Định). Nghị quyết của Hội nghị đã đề cập tới chính sách cai trị của chính quyền Đông Dương, phong trào quần chúng và công tác nội bộ Đảng.
1945 Toàn quyền Nhật ở Đông Dương ra nghị định áp đặt việc toàn cõi Đông Dương thực hiện tính giờ theo múi thứ 9 (Múi giờ mà Nhật Bản thực hiện). Như vậy, thời gian được tính ở Đông Dương sẽ nhanh lên 120 phút. Sau khi phát xít Nhật đại bại, cách tính giờ ở Đông Dương lại trở lại tương ứng múi giờ thứ 7.
1973 Ta đã trao trả cho phía Hoa Kỳ những phi công Mỹ cuối cùng bị bắt trong cuộc chiến tranh phá hoại của Mỹ đối với miền Bắc nước ta tại sân bay Gia Lâm, Hà Nội. Toán phi công Mỹ đầu tiên được ta trao trả vào ngày 12 tháng 2 nǎm 1973.
1975 Trong Chiến dịch Mùa Xuân 1975, Quân đội Nhân dân Việt Nam tiến vào Đà Nẵng, Chiến dịch Huế - Đà Nẵng kết thúc.

Sự kiện quốc tế

1798 Nước Cộng hòa Thụy Sĩ được thành lập.
1807 Tiểu hành tinh 4 Vesta được tìm ra gần quỹ đạo của sao Mộc.
1867 Nữ hoàng Victoria tán thành Đạo luật Bắc Mỹ thuộc Anh, để cho nước tự trị Canada được thành lập ngày 1 tháng 7.
1981 London marathon, một trong những cuộc thi chạy việt dã lớn nhất thế giới, diễn ra lần đầu tiên tại Luân Đôn.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây