Lịch âm ngày 28/12/1999

Lịch âm ngày

28/12/1999

Ngày 21 tháng 11 năm Kỷ Mão

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 28/12/1999
Âm lịch Ngày 21/11/1999 tức ngày Giáp Dần, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão
Can chi ngày Ngày Giáp Dần
Can chi tháng Tháng Bính Tý
Can chi năm Năm Kỷ Mão
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao xấu

Dương Công Kỵ 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, rất hung

Nhị thập bát tú

Cơ Thủy Báo. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xuất hành, giao dịch, cầu tài, mở cửa hàng. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Bàn tay, ngón tay. Tránh châm cứu bàn tay và ngón tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — dễ gặp quan phi, thương tích. Ở nhà nghỉ ngơi, không xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Đông. Không sửa phòng ngủ; tránh làm bụi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1895 Ngày mất Phan Đình Phùng, sinh nǎm 1844, quê ở tỉnh Hà Tĩnh. Ông đỗ tiến sĩ và làm quan dưới thời vua Tự Đức. Cuộc khởi nghĩa Hương Khê do Phan Đình Phùng lãnh đạo kéo dài gần 10 nǎm, tiêu biểu cho phong trào Vǎn Thân chống Pháp ở Bắc Kỳ và Trung Kỳ.
1925 Ngày mất Nguyễn Thượng Hiền, tự là Mai Sơn, người làng Liên Bạt, huyện Ứng Hoà, tỉnh Hà Tây, sinh nǎm 1868. Ông thông minh, 16 tuổi đã đỗ cử nhân, nǎm sau thi Hội, rồi thi Đình và ông đỗ Đình Nguyên. Nǎm 25 tuổi, ông lại thi đỗ Hoàng Giáp. Vì không muốn ra làm quan, nên sau khi đỗ, ông xin triều đình Huế cho về nghỉ ít nǎm. Nhưng sau đó, ông bị điều ra và phải nhận làm một chức học quan ở Ninh Bình, rồi Nam Định.
1975 Lương Định Của qua đời. Ông sinh nǎm 1921, quê ở Sóc Trǎng
1989 Tại kỳ họp thứ 6, Quốc hội nước Cộng hoà XHCN Việt Nam khoá 8 đã thông qua Luật báo chí.

Sự kiện quốc tế

1923 Ngày mất kỹ sư Guxtavơ Épphen (Gustave Fiffel). Ông sinh nǎm 1832 ở Dijon (Pháp), là kỹ sư cơ khí. Nǎm 1886 ông đề nghị dựng một cái tháp bằng thép tại Pari. Khi hoàn thành, tháp cao nhất thế giới lúc đó - 300,65 mét đã mang tên ông: tháp Épphen.
1923 Ngày mất kỹ sư Guxtavơ Épphen (Gustave Fiffel). Ông sinh nǎm 1832 ở Dijon (Pháp), là kỹ sư cơ khí. Nǎm 1886 ông đề nghị dựng một cái tháp bằng thép tại Pari. Khi hoàn thành, tháp cao nhất thế giới lúc đó - 300, 65 mét đã mang tên ông: tháp Épphen.
1925 Xécgây Alếchxanđrơvich Êxênhin (Sergei Alexandrovitsh Esenin) - nhà thơ lớn của Nga qua đời. Ông sinh ngày 3-10-1895.
1972 Thủ tướng - Bí thư thứ nhất Đảng Lao động Triều Tiên Kim Nhật Thành trở thành Chủ tịch nước Triều Tiên.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây