Lịch âm ngày 28/10/2009

Lịch âm ngày

28/10/2009

Ngày 11 tháng 09 năm Kỷ Sửu

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 28/10/2009
Âm lịch Ngày 11/09/2009 tức ngày Bính Ngọ, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Sửu
Can chi ngày Ngày Bính Ngọ
Can chi tháng Tháng Giáp Tuất
Can chi năm Năm Kỷ Sửu
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn
Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — dễ gặp tai ương, trộm cướp. Không xuất hành; đặc biệt tránh ban đêm

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Trong phòng, sàn. Tây. Không sửa sàn; không khoan, đục nền nhà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1946 Kỳ họp thứ 2 quốc hội khoá I khai mạc tại nhà hát Thành phố Hà Nội với 290 đại biểu các tỉnh về dự.
1995 Tại kỳ họp thứ 8 Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam khoá IX đã thông qua Bộ luật dân sự. Bộ luật này có hiệu lực từ ngày 1-7-1996.
1996 Thủ tướng Chính phủ đã ký nghị định thành lập quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.

Sự kiện quốc tế

1707 Trận động đất Hōei làm hơn 5.000 người thiệt mạng ở Honshu, Shikoku và Kyūshū, Nhật Bản.
1707 Trận động đất Hōei làm hơn 5. 000 người thiệt mạng ở Honshu, Shikoku và Kyūshū, Nhật Bản.
1818 Ngày sinh Ivan Sécghêvich Tuốcghêniép - nhà văn người Nga.
1868 Thomas Edison xin cấp bằng sáng chế đầu tiên.
1886 Khánh thành tượng Nữ thần tự do, đặt ở cảng Niu Oóc. Bức tượng cao 46 mét, đặt trên một cái bệ cũng cao 46 mét, nặng 225 tấn. Tượng mang hình một phụ nữ, tay phải giơ cao một bó đuốc, tay trái ôm một tấm thẻ ghi Ngày 4 tháng 7 năm 1776, ngày tuyên bố độc lập của Hoa Kỳ.
1918 Séc cùng Slovakia thành lập nước Tiệp Khắc.
1940 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, quân đội Ý bắt đầu tiến vào Hy Lạp, sau khi Hy Lạp bác bỏ tối hậu thư yêu sách về việc chiếm đóng lãnh thổ Hy Lạp của Ý.
1962 Trong cuộc khủng hoảng Tên lửa Cuba: Lãnh đạo Liên Xô Nikita Khrushchev thông báo rằng ông đã ra lệnh rút các căn cứ tên lửa của Liên Xô tại Cuba.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây