Lịch âm ngày 28/08/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:21, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

19/07/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Ba, ngày 28/08/2029
Âm lịch Ngày 19/07/2029 tức ngày Canh Dần, tháng Nhâm Thân, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Canh Dần
Can chi tháng Tháng Nhâm Thân
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Xử Thử
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Xung ngày

Dần xung Thân

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Sao tốt

Thiên Quý Tốt mọi việc
Thánh tâm Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự
Giải thần Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu)
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Thiên Thụy Tốt mọi việc

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Cơ Thủy Báo. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xuất hành, giao dịch, cầu tài, mở cửa hàng. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Chân, cẳng chân. Tránh can thiệp cẳng chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Hình. Thiên Hình xuất hành — gặp quan phi, kiện tụng. Không xuất hành; nếu bắt buộc, tránh hướng Nam

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Đông. Không sửa phòng; tránh làm bụi trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Dần bất tế tự, thần bất hưởng Ngày chi Dần không nên cúng tế, thần không chứng giám. Không cúng tế, không lập đàn

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 28 tháng 8 năm 2029 , tức ngày 19-07-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Thanh Long, Đinh Sửu (1h-3h): Minh Đường, Canh Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Tân Tị (9h-11h): Bảo Quang, Quý Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Bính Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ, Xung tháng: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 19 tháng 7 năm 2029 là Phá (Nên chữa bệnh, phá dỡ nhà, đồ vật. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 28/08/2029, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Giải thần: Đại cát: Tốt cho việc tế tự; tố tụng, giải oan (trừ được các sao xấu); Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành; Thiên Thụy: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Nguyệt phá: Xấu về xây dựng nhà cửa; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc; Không phòng: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1941 Thực dân Pháp đã xử bắn các đồng chí: Nguyễn Vǎn Cừ; Nguyễn Thị Minh Khai; Phan Đǎng Lưu; Võ Vǎn Tần; Hà Huy Tập.
1941 Nhà hoạt động Cách mạng Nguyễn Hữu Tiến bị Pháp xử bắn ở Hóc Môn, tỉnh Gia Định cũ. Ông là người đã vẽ lá cờ đỏ sao vàng và lần đầu tiên lá cờ này xuất hiện trong cuộc khởi nghĩa Nam Kỳ ngày 23-11-1940.
1945 Bộ Tài chính là một trong những bộ được thành lập đầu tiên cùng với sự ra đời của Chính phủ lâm thời Việt Nam dân chủ cộng hoà.
1945 Hai chi đội giải phóng quân đầu tiên tiến vào Hà Nội. Buổi duyệt binh đầu tiên của quân đội cách mạng quần áo còn nhiều kiểu, nhiều màu, vũ khí còn thô sơ, nhưng được nhân dân Hà Nội khâm phục và trìu mến đón mừng.
1949 Thực hiện nghị quyết của hội nghị cán bộ Trung ương Đảng tháng 1/1949 về việc rút các đại đội độc lập về để cùng với các tiểu đoàn tập trung, xây dựng thành những binh đoàn chủ lực.

Sự kiện quốc tế

1055 Da Luật Hồng Cơ trở thành hoàng đế thứ 8 của triều Liêu, tức Liêu Đạo Tông.
1749 Nhà vǎn hào vĩ đại nhất trong lịch sử vǎn học nước Đức và là một trong những vǎn hào lỗi lạc của thế giới Giôhan Vôngang Gớt ra đời ở thành phố Phrǎng phuốc bên sông Mainơ (nước Đức). Ông mất vào nǎm 1832.
1818 Ngày sinh Tuốcghênhép - nhà vǎn hiện thực nổi tiếng nước Nga. Ông mất ngày 2-9-1883. Tác phẩm nổi tiếng của ông: Bút ký người đi sǎn; Ru đin; Mối tình đầu; Ngày hôm trước; Cha và con.
1828 Ngày sinh nhà vǎn vĩ đại của người Nga và thế giới Lép Nicôlaiêvich Tônxtôi. Ông qua đời nǎm 1910. Các tác phẩm chính của ông gồm: Phục sinh, Anna Karêninna, Chiến tranh và hoà bình, Đức cha Xécghi...
1828 Ngày sinh nhà vǎn vĩ đại của người Nga và thế giới Lép Nicôlaiêvich Tônxtôi. Ông qua đời nǎm 1910. Các tác phẩm chính của ông gồm: Phục sinh, Anna Karêninna, Chiến tranh và hoà bình, Đức cha Xécghi. . .
1867 Hoa Kỳ chiếm hữu rạn san hô vòng Midway, khi đó là khu vực vô chủ.
1895 Lui Paxtơ (Louis Pasteur) từ trần. Ông sinh nǎm 1822 ở Jura, nước Pháp.
1898 Caleb Bradham phát minh ra một loại đồ uống có ga mà sau đó được gọi là Pepsi-Cola.
1945 Bộ Ngoại giao nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập.
1979 Nhà vǎn, nhà thơ, nhà viết kịch Xô Viết nổi tiếng Cônxtantin Ximônốp sinh nǎm 1915 ở Bêtơrôgrát (nước Nga), qua đời.
2011 Bão Irene tấn công vùng duyên hải phía Đông của Hoa Kỳ, khiến 47 người tử vong và gây thiệt hại 15,6 tỷ Đô la Mỹ.
2011 Bão Irene tấn công vùng duyên hải phía Đông của Hoa Kỳ, khiến 47 người tử vong và gây thiệt hại 15, 6 tỷ Đô la Mỹ.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây