Lịch âm ngày 28/07/2033

Thứ Hai, ngày 17/08/2026 03:57, giờ Giáp Dần

Âm lịch hôm nay

03/07/2033
(Năm Quý Sửu)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Năm, ngày 28/07/2033
Âm lịch Ngày 03/07/2033 tức ngày Canh Thìn, tháng Canh Thân, năm Quý Sửu
Can chi ngày Ngày Canh Thìn
Can chi tháng Tháng Canh Thân
Can chi năm Năm Quý Sửu
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Đại Thử
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thìn xung Tuất

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Ngưu Kim Ngưu. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kinh doanh

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Hàm, răng, miệng. Tránh nhổ răng, phẫu thuật hàm mặt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Quỹ. Kim Quỹ xuất hành — tốt cho thu tiền, đòi nợ, buôn bán. Hướng Tây lợi nhất

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Bếp, lò nấu. Nam. Không sửa bếp; không để bếp bị hư lâu ngày

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Thìn bất khốc thế, chủ trọng tang Ngày chi Thìn không nên khóc lóc nơi công cộng, dễ gặp tang. Không khóc lóc, tránh bi ai nơi công cộng

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1929 Thành lập Công đoàn Việt Nam.
1929 Tại số nhà 15 Hàng Nón - Hà Nội, Hội nghị đại biểu Công hội đỏ Bắc Kỳ lần thứ nhất đã họp.
1969 Nhà vǎn, nhà sử học, nhà hoạt động Cách mạng Trần Huy Liệu
1995 Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam gia nhập hiệp hội các nước Đông Nam Á (Viết tắt là ASEAN).

Sự kiện quốc tế

1794 Maximilien de Robespierre , một trong những nhà lãnh đạo của Cách mạng Pháp bị xử tử cùng 21 người khác bằng máy chém tại Paris, Pháp.
1804 Ngày sinh Lutvích Phơbách - nhà duy vật nổi tiếng cổ điển Đức. Ông mất ngày 13-9-1872. Các quan điểm triết học của Phơbách có ảnh hưởng rất lớn đối với các nhà sáng lập ra Chủ nghĩa Cộng sản khoa học sau này.
1914 Đế quốc Áo-Hung tuyên chiến với Serbia, khởi đầu cuộc Chiến tranh Thế giới lần thứ nhất.
1942 Lãnh đạo Liên Xô Joseph Stalin ra bản Mệnh lệnh số 227 với nội dung Không lùi một bước, theo đó bất kì ai rút lui hoặc rời bỏ vị trí chiến đấu khi không có lệnh của Bộ Tổng chỉ huy sẽ bị xử bắn tại chỗ.
1976 Động đất 8,3 độ richter xảy ra ở khu mỏ Đường Sơn, phía Đông – Nam Bắc Kinh, Trung Quốc làm 242.769 người thiệt mạng và 164.851 người bị thương.
1976 Động đất 8, 3 độ richter xảy ra ở khu mỏ Đường Sơn, phía Đông – Nam Bắc Kinh, Trung Quốc làm 242. 769 người thiệt mạng và 164. 851 người bị thương.
1990 Alberto Fujimori chính thức nhậm chức tổng thống Peru, trở thành người gốc Nhật đầu tiên đứng đầu một nhà nước ở Mỹ Latinh.
1995 Việt Nam gia nhập Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á, trở thành thành viên thứ bảy của tổ chức này.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây