Lịch âm ngày 28/04/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:50, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

04/04/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 28/04/2028
Âm lịch Ngày 04/04/2028 tức ngày Quý Mùi, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Quý Mùi
Can chi tháng Tháng Đinh Tị
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Cốc Vũ
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Đông Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Nguyệt Tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Ích Hậu Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương
Nguyệt Yếm đại họa Xấu đối với xuất hành, giá thú
Cửu không Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương
Quả tú Xấu với cưới hỏi
Phủ đầu dát Kỵ khởi công, động thổ
Tam tang Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát, lợi cho xuất hành mọi hướng. Tốt cho khai trương, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay giường; tránh làm ồn khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý do phạm luận Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh cãi lý lẽ. Không khởi kiện, không tranh cãi pháp lý
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 28 tháng 4 năm 2028 , tức ngày 04-04-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang, Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long, Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị, Xung tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi.

Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu (Ngày này, hướng Tây Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 2028 là Bình (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 28/04/2028, có sao tốt là Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng; Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết; Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch; Ích Hậu: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự; Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương; Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Cửu không: Kỵ xuất hành; cầu tài lộc; khai trương; Quả tú: Xấu với cưới hỏi; Phủ đầu dát: Kỵ khởi công, động thổ; Tam tang: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1956 Thực dân Pháp buộc phải rút quân khỏi miền Nam nước ta, sau buổi lễ hạ cờ Pháp trước phủ Cao Uỷ ở Sài Gòn chấm dứt vĩnh viễn chế độ thực dân cũ và cuộc xâm lược kéo dài 98 nǎm trên đất nước Việt Nam.
1960 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ban hành sắc lệnh công bố Luật nghĩa vụ quân sự.
1964 Hồ Chủ tịch đã về thǎm Nhà máy bóng đèn phích nước Rạng Đông (nay là Công ty Rạng Đông).
1975 Tổng Tham mưu trưởng Quân lực Việt Nam Cộng Hòa Cao Văn Viên bỏ chạy sang Hoa Kỳ trong Chiến dịch Hồ Chí Minh.
1984 Bắt đầu trận Lão Sơn giữa Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc và Quân đội Nhân dân Việt Nam ở khu vực biên giới Văn Sơn-Hà Giang.

Sự kiện quốc tế

1945 Benito Mussolini cùng phu nhân bị đội du kích Ý hành quyết khi đang tìm cách trốn khỏi đất nước này.
1952 Nhật Bản và Trung Hoa Dân Quốc ký Hiệp ước Đài Bắc, chính thức chấm dứt Chiến tranh Trung-Nhật, 7 năm sau khi kết thúc Chiến tranh thế giới lần thứ hai.
1994 Cựu sĩ quan phản gián và nhà phân tích CIA Aldrich Ames nhận tội làm gián điệp tại Mỹ cho Liên Xô và sau đó là Nga.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây