Lịch âm ngày 28/02/2002

Lịch âm ngày

28/02/2002

Ngày 17 tháng 01 năm Nhâm Ngọ

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 28/02/2002
Âm lịch Ngày 17/01/2002 tức ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Dần, năm Nhâm Ngọ
Can chi ngày Ngày Đinh Mão
Can chi tháng Tháng Nhâm Dần
Can chi năm Năm Nhâm Ngọ
Trực ngày Trực Trừ
Tiết khí Vũ Thủy
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tắm gội, chữa bệnh, trừ sâu hại, phá bỏ cũ, nhổ cỏ
Nên kiêng: Kị cưới gả, nhậm chức, khai trương, xây nhà mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Lâu Kim Cẩu. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Cánh tay. Tránh can thiệp cánh tay trên

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — lời nói thị phi, dễ cãi vã, mất của. Tránh ký kết, gặp đối tác; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Nam. Không sửa, thay cửa; không đóng đinh vào cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1949 Mở đầu chiến dịch Lào - Hà (Lào Cai - Hà Giang). Toàn bộ chiến dịch từ 28-2-1949 đến 18-3-1949 ta đã giải phóng được một vùng rộng lớn, cô lập Hoàng Xu Phì. Mở rộng thêm 3000 km2 vùng cǎn cứ địa.
1962 Địch mở chiến dịch lớn đánh vào vùng U Minh Hạ (Cà Mau) nhằm dồn 60 ngàn dân vào Ấp chiến lược. Quân dân U Minh đã dùng đấu tranh vũ trang và đấu tranh chính trị để chống lại. Tính chung, suốt thời gian chiến dịch, địch bị đánh 725 trận, chết 572 tên, bị thương 558 tên.
1969 Từ ngày 28-2 đến 20-3-1969: Đoàn đại biểu Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam do bác sĩ Phùng Vǎn Cung, Phó chủ tịch Đoàn chủ tịch Uỷ ban Trung ương Mặt trận dân tộc giải phóng miền Nam dẫn đầu ra thǎm miền Bắc.
1977 Tổng cục Hàng không dân dụng Việt Nam đã ra quyết định thành lập Sân bay quốc tế Nội Bài ở huyện Sóc Sơn, Hà Nội.

Sự kiện quốc tế

1901 Ngày sinh Lainớt Pôlinh (Linu Pauling), nhà hoá học vĩ đại Mỹ. Công trình của ông về bản chất của các liên kết hoá học kể cả những khái niệm về cộng hưởng và lai tạo đã làm thay đổi tận gốc bộ môn hoá học. Với công trình về liên kết hoá học, ông được tặng giải Noben hoá học 1954.
1960 Bế mạc Thế vận hội Mùa đông 1960 tại Squaw Valley, California, Hoa Kỳ với kết quả Liên Xô đứng nhất toàn đoàn với 21 huy chương các loại.
1991 Chiến tranh vùng Vịnh kết thúc với kết quả là việc quân đội Iraq triệt thoái khỏi Kuwait.
2013 Giáo hoàng Biển Đức XVI từ vị giáo hoàng của Giáo hội Công giáo Rôma, trở thành giáo hoàng duy nhất từ vị kể từ năm 1415.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây