Lịch âm ngày 27/12/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:23, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

12/11/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 27/12/2028
Âm lịch Ngày 12/11/2028 tức ngày Bính Tuất, tháng Giáp Tý, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Bính Tuất
Can chi tháng Tháng Giáp Tý
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Thiên Phúc Tốt mọi việc
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường
Đại Hồng Sa Tốt mọi việc

Sao xấu

Hoang vu Xấu mọi việc
Vãng vong (Thổ kỵ) Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ
Tứ thời cô quả Kỵ cưới hỏi
Quỷ khốc Xấu với tế tự; an táng

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Gan, tụy. Tránh can thiệp gan và tuyến tụy

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần giám sát phù hộ. Lợi cho cầu phúc, xuất hành hướng Nam

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa phòng; không di chuyển đồ lớn

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 27 tháng 12 năm 2028 , tức ngày 12-11-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Dần (3h-5h): Tư Mệnh, Nhâm Thìn (7h-9h): Thanh Long, Quý Tị (9h-11h): Minh Đường, Bính Thân (15h-17h): Kim Quỹ, Đinh Dậu (17h-19h): Bảo Quang, Kỷ Hợi (21h-23h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất, Xung tháng: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 12 tháng 11 năm 2028 là Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 27/12/2028, có sao tốt là Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Hoang vu: Xấu mọi việc; Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ; Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi; Quỷ khốc: Xấu với tế tự; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1891 Ngày sinh nhà vǎn Doãn Kế Thiện, quê ở huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, mất nǎm 1965. Ông làm thơ, viết vǎn, viết báo, và là nhà Hà Nội học đầu tiên của Thủ đô.
1996 Thủ tướng Chính phủ đã phê duyệt Tổng thể đô thị khu công nghiệp và cảng bến nước sâu Chân Mây (ở tỉnh Thừa Thiên - Huế).

Sự kiện quốc tế

1571 Ngày sinh Lôhannét Kêplơ (Johannes Kepler) - Nhà thiên vǎn nổi tiếng Đức, là một trong những người đặt nền móng cho thiên vǎn học hiện đại. Ông mất ngày 15-11-1630.
1822 Ngày sinh Lu-i Paxtơ (Louis Pasterur) - tiến sĩ vật lý và hoá học người Pháp, ông trở nên nổi tiếng khi công bố một báo cáo khoa học về tinh thể học. Các nghiên cứu của ông về bệnh dại đã gây nên những cuộc bút chiến mạnh mẽ và dẫn tới việc điều chế được vắc xin phòng chống bệnh dại.
1950 Mỹ và Tây Ban Nha nối lại quan hệ kể từ cuộc nội chiến Tây Ban Nha những nǎm 1930.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây