Lịch âm ngày
27/04/2027
Ngày 21 tháng 03 năm Đinh Mùi
Lịch âm ngày
Ngày 21 tháng 03 năm Đinh Mùi
Mậu Tý (23h-1h) : Kim Quỹ
Kỷ Sửu (1h-3h) : Bảo Quang
Tân Mão (5h-7h) : Ngọc Đường
Giáp Ngọ (11h-13h) : Tư Mệnh
Bính Thân (15h-17h) : Thanh Long
Đinh Dậu (17h-19h) : Minh Đường
Canh Dần (3h-5h) : Bạch Hổ
Nhâm Thìn (7h-9h) : Thiên Lao
Quý Tị (9h-11h) : Nguyên Vũ
Ất Mùi (13h-15h) : Câu Trận
Mậu Tuất (19h-21h) : Thiên Hình
Kỷ Hợi (21h-23h) : Chu Tước
Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Canh Ngọ, Mậu Ngọ
Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Sao: Dực
Ngũ hành: Hỏa
Động vật: Xà (con rắn)
DỰC HỎA XÀ: Bi Đồng: XẤU
(Hung Tú) Tướng tinh con rắn, chủ trị ngày thứ 3.
- Nên làm: Cắt áo sẽ được tiền tài.
- Kiêng cữ: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, trổ cửa gắn cửa, các việc thủy lợi.
- Ngoại lệ: Sao Dực gặp ngày Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Gặp ngày Thìn vượng địa tốt hơn hết. Gặp ngày Tý đăng viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan nhậm chức.
Dực tinh bất lợi giá cao đường,
Tam niên nhị tái kiến ôn hoàng,
Mai táng nhược hoàn phùng thử nhật,
Tử tôn bất định tẩu tha hương.
Hôn nhân thử nhật nghi bất lợi,
Quy gia định thị bất tương đương.
Khai môn phóng thủy gia tu phá,
Thiếu nữ tham hoa luyến ngoại lang.
Ngày 27-04-2027 dương lịch là ngày Can Bính: Ngày can Bính không trị bệnh ở vai.
Ngày 21 âm lịch nhân thần ở ngón chân, tránh mọi sự tổn thương, va chạm, mổ xẻ, châm chích tại vị trí này.
* Theo Hải Thượng Lãn Ông.
Huyền Vũ (Xấu) Xuất hành đều cãi cọ, gặp việc xấu không nên đi.
* Ngày xuất hành theo lịch Khổng Minh ở đây nghĩa là ngày đi xa, rời khỏi nhà trong một khoảng thời gian dài, hoặc đi xa để làm hay thực hiện một công việc quan trọng nào đó. Ví dụ như: xuất hành đi công tác, xuất hành đi thi đại học, xuất hành di du lịch (áp dụng khi có thể chủ động về thời gian đi).
Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 27 tháng 4 năm 2027 , tức ngày 21-03-2027 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ, Xung tháng: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn.
Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu (Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 21 tháng 3 năm 2027 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. ).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 27/04/2027, có sao tốt là Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Minh tinh: Tốt mọi việc; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Cô thần: Xấu với cưới hỏi; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ; Không phòng: Kỵ cưới hỏi;
Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.
Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.
Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:
Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?
Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:
Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!