Lịch âm ngày 26/10/2029
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:23, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
19/09/2029
(Năm Kỷ Dậu)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Ngọc Đường
Mão (05h–06h)
Tư Mệnh
Ngọ (11h–12h)
Thanh Long
Mùi (13h–14h)
Minh Đường
Tuất (19h–20h)
Kim Quỹ
Hợi (21h–22h)
Bảo Quang
Giờ hắc đạo
Sửu (01h–02h)
Thiên Lao
Dần (03h–04h)
Huyền Vũ
Thìn (07h–08h)
Câu Trận
Tỵ (09h–10h)
Bạch Hổ
Thân (15h–16h)
Thiên Hình
Dậu (17h–18h)
Chu Tước
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Đinh Mùi, Ất Mùi
Xung ngày
Sửu xung Mùi
Xung tháng
Tuất xung Thìn
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Nhị thập bát tú
Nữ Thổ Bức. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, khai trương, xây nhà
Nhân thần
Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Chân, cẳng chân. Tránh can thiệp cẳng chân
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Minh Đường. Minh Đường xuất hành — gặp quý nhân, thuận lợi công việc. Lợi cho giao thương, học hành
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 26 tháng 10 năm 2029 , tức ngày 19-09-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Đinh Mão (5h-7h): Bảo Quang, Kỷ Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Nhâm Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Giáp Tuất (19h-21h): Thanh Long, Ất Hợi (21h-23h): Minh Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi, Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Bắc, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 19 tháng 9 năm 2029 là Bình (Tốt mọi việc).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 26/10/2029, có sao tốt là Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Hoạt điệu: Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho;
Các sao xấu là Thiên Cương (hay Diệt Môn): Xấu mọi việc; Tiểu Hồng Sa: Xấu mọi việc; Tiểu Hao: Xấu về giao dịch, mua bán; cầu tài lộc; Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng; Thần cách: Kỵ tế tự; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Trùng phục: Kỵ giá thú; an táng; Huyền Vũ: Kỵ an táng;