Lịch âm ngày 26/08/2015

Lịch âm ngày

26/08/2015

Ngày 13 tháng 07 năm Ất Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 26/08/2015
Âm lịch Ngày 13/07/2015 tức ngày Giáp Tuất, tháng Giáp Thân, năm Ất Mùi
Can chi ngày Ngày Giáp Tuất
Can chi tháng Tháng Giáp Thân
Can chi năm Năm Ất Mùi
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Xử Thử
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Nhị thập bát tú

Khuê Mộc Lang. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, xuất hành

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần mệnh phù hộ. Tốt cho cầu phúc, khởi hành, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa, di chuyển đồ trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1945 Chính phủ lâm thời họp. Theo đề nghị của Hồ Chủ tịch, một Chính phủ thống nhất toàn quốc thể hiện chính sách đoàn kết rộng rãi, bao gồm những đại biểu các đảng phái yêu nước và một số nhân sĩ không đảng phái có danh tiếng được thành lập.
1946 57 người thay mặt cho các tầng lớp nhân dân ở Sài Gòn ký tên vào bản quốc nghị gửi lên Quốc hội và Chính phủ Trung ương Xin đổi tên Thành phố Sài Gòn thành Thành phố Hồ Chí Minh, để tượng trưng cho sự chiến đấu hy sinh và cương quyết trở về với Tổ quốc của dân Nam Bộ.
1975 Tại đại hội lần thứ 5 Bộ trưởng ngoại giao các nước không liên kết họp tại thủ đô Lima (Pêru) từ ngày 25 đến ngày 30-8-1975, Việt Nam dân chủ cộng hoà được công nhận là thành viên của khối các nước không liên kết.

Sự kiện quốc tế

1346 Trong Chiến tranh Trăm Năm: Quốc vương Edward III chỉ huy quân Anh giành chiến thắng trước quân Pháp trong trận Crécy.
1789 Tuyên ngôn nhân quyền và dân quyền của Pháp với tiêu chí Tự do - Bình đẳng - Bác ái, được công bố.
1813 Liên minh thứ sáu đánh bại quân Pháp do thống chế MacDonald chỉ huy trong trận Katzbach.
1914 Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất: Bắt đầu Trận sông Meuse giữa quân Pháp và quân Đức.
1978 Albino Luciani được Mật nghị Hồng y bầu làm giáo hoàng thứ 263 của Giáo hội Công giáo La Mã, tức Gioan Phaolô I.
1980 Ủy ban Thường vụ Đại hội đại biểu Nhân dân toàn quốc Trung Quốc quyết định thiết lập các đặc khu kinh tế Thâm Quyến, Chu Hải, Sán Đầu và Hạ Môn.
1999 Chính quyền Liên bang Nga phát động Chiến tranh Chechnya lần thứ hai nhằm chống lại lực lượng ly khai ở vùng Kavkaz.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây