Lịch âm ngày 26/07/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:22, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

23/06/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 26/07/2027
Âm lịch Ngày 23/06/2027 tức ngày Bính Ngọ, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Bính Ngọ
Can chi tháng Tháng Đinh Mùi
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Đại Thử
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Mậu Tý, Canh Tý

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Sao tốt

Lục Hợp Ngày hợp địa chi tháng và ngày, lợi giao kết, hợp tác

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Ngày kỵ

Ngày 26-07-2027 là ngày Ngày Vãng vong.
Ngày 26-07-2027 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.

Nhị thập bát tú

Dực Hỏa Xà. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn, kị nhất xuất hành và xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tủy, cột sống. Tránh can thiệp tủy sống và cột sống

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — dễ gặp tai ương, trộm cướp. Không xuất hành; đặc biệt tránh ban đêm

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Trong phòng, sàn. Tây. Không sửa sàn; không khoan, đục nền nhà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 26 tháng 7 năm 2027 , tức ngày 23-06-2027 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý, Xung tháng: Kỷ Sửu, Tân Sửu.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 23 tháng 6 năm 2027 là Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 26/07/2027, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Minh tinh: Tốt mọi việc; Cát Khánh: Tốt mọi việc; Lục Hợp: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Lại: Xấu mọi việc; Thụ tử: Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt; Vãng vong (Thổ kỵ): Kỵ xuất hành; cưới hỏi; cầu tài lộc; khởi công, động thổ; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Ly sàng: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1936 Đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tại Thượng Hải (Trung Quốc).

Sự kiện quốc tế

146 Hán Chất Đế qua đời khi mới 9 tuổi do bị hạ độc, một người họ hàng xa là Lưu Chí lên ngôi kế vị, tức Hán Hoàn Đế.
1856 Ngày sinh Bécna Sô - nhà vǎn Anh, gốc Ailen. Ông mất ngày 2-11-1950, thọ 96 tuổi.. Bécna Sô là nhà soạn kịch Anh vĩ đại, năm1925 ông được nhận giải thưởng Nôben về vǎn học.
1856 Ngày sinh Bécna Sô - nhà vǎn Anh, gốc Ailen. Ông mất ngày 2-11-1950, thọ 96 tuổi. . Bécna Sô là nhà soạn kịch Anh vĩ đại, năm1925 ông được nhận giải thưởng Nôben về vǎn học.
1887 Ludwik Lejzer Zamenhof xuất bản Unua Libro, xuất bản phẩm đầu tiên mô tả về Quốc tế ngữ.
1908 Cục Điều tra (BOI), tiền thân của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ (FBI), được thành lập.
1944 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Liên Xô tiến vào Lvov, giành lấy thành phố từ tay Đức Quốc Xã.
1947 Thuật ngữ chiến tranh lạnh do Barút, một chuyên gia vạch kế hoạch nguyên tử của Mỹ đặt ra và lần đầu tiên xuất hiện trên báo chí Mỹ .
1953 Hơn 130 thanh niên yêu nước do Phiđen Caxtơrô lãnh đạo tấn công pháo đài Môncađơ mở đầu cuộc đấu tranh của nhân dân Cuba nhằm lật đổ chế độ độc tài quân sự Batista.
1956 Nhà lãnh đạo Ai Cập Gamal Abdel Nasser quyết định quốc hữu hóa kênh đào Suez, dẫn đến một cuộc khủng hoảng sau đó.
1961 Đảng của giai cấp công nhân Cuba thành lập. Đến 3-1-1965, đổi tên thành Đảng Cộng sản Cuba.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây