Lịch âm ngày 26/07/2010

Lịch âm ngày

26/07/2010

Ngày 15 tháng 06 năm Canh Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Hai, ngày 26/07/2010
Âm lịch Ngày 15/06/2010 tức ngày Đinh Sửu, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần
Can chi ngày Ngày Đinh Sửu
Can chi tháng Tháng Quý Mùi
Can chi năm Năm Canh Dần
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Đại Thử
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Vĩ Hỏa Hổ. Sao tốt. Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho gia đình. Nên làm: Tốt cho cưới gả, sinh con, cầu tự, xây nhà, xuất hành. Nên kiêng: Kị chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Bụng dưới. Tránh can thiệp vùng hạ vị

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — lợi cho gặp gỡ, đàm phán, ký kết. Hướng Nam và Đông đặc biệt tốt

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không sửa, thay cửa chính; không chặn lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1936 Đã diễn ra Hội nghị Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương tại Thượng Hải (Trung Quốc).

Sự kiện quốc tế

146 Hán Chất Đế qua đời khi mới 9 tuổi do bị hạ độc, một người họ hàng xa là Lưu Chí lên ngôi kế vị, tức Hán Hoàn Đế.
1856 Ngày sinh Bécna Sô - nhà vǎn Anh, gốc Ailen. Ông mất ngày 2-11-1950, thọ 96 tuổi.. Bécna Sô là nhà soạn kịch Anh vĩ đại, năm1925 ông được nhận giải thưởng Nôben về vǎn học.
1856 Ngày sinh Bécna Sô - nhà vǎn Anh, gốc Ailen. Ông mất ngày 2-11-1950, thọ 96 tuổi. . Bécna Sô là nhà soạn kịch Anh vĩ đại, năm1925 ông được nhận giải thưởng Nôben về vǎn học.
1887 Ludwik Lejzer Zamenhof xuất bản Unua Libro, xuất bản phẩm đầu tiên mô tả về Quốc tế ngữ.
1908 Cục Điều tra (BOI), tiền thân của Cục Điều tra Liên bang Hoa Kỳ (FBI), được thành lập.
1944 Trong Chiến tranh thế giới thứ hai, Hồng quân Liên Xô tiến vào Lvov, giành lấy thành phố từ tay Đức Quốc Xã.
1947 Thuật ngữ chiến tranh lạnh do Barút, một chuyên gia vạch kế hoạch nguyên tử của Mỹ đặt ra và lần đầu tiên xuất hiện trên báo chí Mỹ .
1953 Hơn 130 thanh niên yêu nước do Phiđen Caxtơrô lãnh đạo tấn công pháo đài Môncađơ mở đầu cuộc đấu tranh của nhân dân Cuba nhằm lật đổ chế độ độc tài quân sự Batista.
1956 Nhà lãnh đạo Ai Cập Gamal Abdel Nasser quyết định quốc hữu hóa kênh đào Suez, dẫn đến một cuộc khủng hoảng sau đó.
1961 Đảng của giai cấp công nhân Cuba thành lập. Đến 3-1-1965, đổi tên thành Đảng Cộng sản Cuba.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây