Lịch âm ngày 26/04/2040

Lịch âm ngày

26/04/2040

Ngày 16 tháng 03 năm Canh Thân

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 26/04/2040
Âm lịch Ngày 16/03/2040 tức ngày Giáp Thân, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân
Can chi ngày Ngày Giáp Thân
Can chi tháng Tháng Canh Thìn
Can chi năm Năm Canh Thân
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Cốc Vũ
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Thìn xung Tuất

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Ngưu Kim Ngưu. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kinh doanh

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Ngực. Tránh can thiệp vùng ngực

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — cản trở, trì hoãn. Không nên ký kết hay đi xa; dễ gặp chậm trễ

Thai thần

Theo tháng âm Nhà bếp, bếp nấu. Không sửa bếp, tránh khói nhiều
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Bắc. Không sửa bếp; thai phụ hạn chế đứng bếp

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1955 Học viện Hải quân đã được thành lập, ban đầu có tên là Trường Huấn luyện bờ biển, rồi Trường Sĩ quan hải quân. Đến ngày 3-4-1993, trường được nâng cấp thành Học viện Hải quân.
1962 Bộ Chính trị Trung ương Đảng ra nghị quyết về cuộc vận động nâng cao ý thức trách nhiệm, tǎng cường quản lý kinh tế tài chính, cải tiến kỹ thuật, chống tham ô, lãng phí, quan liêu, gọi tắt là cuộc vận động ba xây, ba chống.
1964 Các cử tri ở miền Bắc đã bầu cử đại biểu Quốc hội khoá II.
1976 Thủ tướng Chính phủ đã có quyết định thành lập Viện nghiên cứu hạt nhân trực thuộc Uỷ ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước.
1981 Cử tri cả nước ta đã bầu đại biểu Quốc hội khoá 7.

Sự kiện quốc tế

499 Bắc Ngụy Hiếu Văn Đế qua đời khi đang tiến hành chiến dịch đánh Nam Tề, quân Bắc Ngụy giữ bí mật về sự việc và triệt thoái.
1921 Bản tin dự báo thời tiết được phát lần đầu trên sóng radio.
1942 Tai nạn hầm mỏ do một vụ nổ tại Mỏ than Bản Khê Hồ, Mãn Châu khiến 1549 thợ mỏ bị thiệt mạng.
1954 Hội nghị Genève nhằm lập lại hoà bình ở Đông Dương và Triều Tiên khai mạc tại Genève, Thụy Sĩ.
1986 Một trong các lò phản ứng của nhà máy điện hạt nhân tại Chernobyl, Ukraina phát nổ, gây nên thảm hoạ hạt nhân nghiêm trọng nhất trong lịch sử.
1994 Cuộc bầu cử dân chủ không phân biệt mầu da lần đầu tiên diễn ra trong lịch sử nước cộng hoà Nam Phi. Ông Nexơn Manđêla lãnh tụ ANC đã được bầu làm Tổng thống và là vị Tổng thống da đen đầu tiên ở quốc gia này.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây