Lịch âm ngày 26/03/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:49, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

12/02/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 26/03/2029
Âm lịch Ngày 12/02/2029 tức ngày Ất Mão, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Ất Mão
Can chi tháng Tháng Đinh Mão
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Xuân Phân
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao tốt

Thiên Quý Tốt mọi việc
Phúc Sinh Tốt mọi việc
Quan nhật Tốt mọi việc
Minh đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Thiên Ngục Xấu mọi việc
Thiên Hỏa Xấu về lợp nhà
Thổ phủ Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thần cách Kỵ tế tự
Trùng Tang Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Dương thác Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

Nhị thập bát tú

Chủy Hỏa Hầu

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Gan, tụy. Tránh can thiệp gan và tuyến tụy

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — lời nói gây hại, mất tiền. Không ký kết; tránh xung đột lời nói

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Đông. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 26 tháng 3 năm 2029 , tức ngày 12-02-2029 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Bính Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Mậu Dần (3h-5h): Thanh Long, Kỷ Mão (5h-7h): Minh Đường, Nhâm Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Quý Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Ất Dậu (17h-19h): Ngọc Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu, Xung tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi.

Nên xuất hành Hướng Tây Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 12 tháng 2 năm 2029 là Kiến (Tốt với xuất hành, giá thú nhưng tránh động thổ. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 26/03/2029, có sao tốt là Thiên Quý: Tốt mọi việc; Phúc Sinh: Tốt mọi việc; Quan nhật: Tốt mọi việc; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Thần cách: Kỵ tế tự; Trùng Tang: Kỵ cưới hỏi; an táng; khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1861 Trong Chiến tranh Pháp-Đại Nam, quân Pháp đồn trú tại cửa kênh Trạm nhận được lệnh đánh chiếm thành Mỹ Tho, sau đó quân Pháp giành được thắng lợi.
1931 Ngày thành lập Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.
1955 Quốc hội khoá I đã ra quyết định về tự do tín ngưỡng. Đây là sự thể hiện đường lối đúng đắn, đại đoàn kết dân tộc của Đảng ta từ những ngày đầu thành lập.
1965 Bộ đội pháo cao xạ đã bắn rơi 12 chiếc máy bay Mỹ tại tỉnh Hà Tĩnh. Đây là một trận thắng oanh liệt của binh chủng pháo cao xạ trong cuộc chiến đấu đánh trả chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ đối với miền Bắc nước ta.
1975 Thành phố Huế đã được giải phóng.
1975 Thành lập Quân đoàn 3 từ các đơn vị độc lập ở chiến trường Tây Nguyên. Nǎm 1980 Quân đoàn 3 binh đoàn Tây Nguyên được Nhà nước tuyên dương là Đơn vị Anh hùng lực lượng vũ trang.

Sự kiện quốc tế

1484 William Caxton cho in bản dịch đầu tiên của Ngụ ngôn Aesop.
1913 Chiến tranh Balkan lần thứ nhất: sau cuộc vây hãm kéo dài năm tháng, quân đội Bulgaria chiếm thành phố Adrianopolis.
1953 Jonas Salk công bố thử nghiệm thành công vắc-xin bại liệt trên một số người lớn và trẻ em.
1978 Bốn ngày trước khánh thành Sân bay quốc tế Narita, một nhóm người biểu tình đã dùng chai cháy phá hủy nhiều thiết bị trong phòng điều khiển không lưu.
1996 Quỹ tiền tệ quốc tế chấp thuận cho Nga vay 10,2 tỉ đô la Mỹ để giúp đất nước này cải thiện nền kinh tế.
1996 Quỹ tiền tệ quốc tế chấp thuận cho Nga vay 10, 2 tỉ đô la Mỹ để giúp đất nước này cải thiện nền kinh tế.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây