Lịch âm ngày 26/02/2031

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 11:19, giờ Canh Ngọ

Âm lịch hôm nay

06/02/2031
(Năm Tân Hợi)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 26/02/2031
Âm lịch Ngày 06/02/2031 tức ngày Đinh Dậu, tháng Tân Mão, năm Tân Hợi
Can chi ngày Ngày Đinh Dậu
Can chi tháng Tháng Tân Mão
Can chi năm Năm Tân Hợi
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Vũ Thủy
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dậu xung Mão

Xung tháng

Mão xung Dậu

Sao

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Tỉnh Mộc Hãn. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tay, cánh tay. Tránh châm cứu, phẫu thuật tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — kẻ xấu rình rập. Không mang tiền lớn; tránh đi đêm khuya

Thai thần

Theo tháng âm Cửa sổ, cửa ra vào. Không sửa cửa, không đóng đinh vào cửa
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Bắc. Không sửa, thay cửa; không đóng đinh vào cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Dậu bất hội khách, túy tọa khiêu tranh Ngày chi Dậu không nên mời khách tụ họp, dễ sinh cãi vã. Không tổ chức tiệc tùng, không mời đông người

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1966 Chiến tranh Việt Nam: Sư đoàn mãnh hổ của Quân đội Hàn Quốc đã thảm sát 380 thường dân Nam Việt Nam.
1969 26-2-1969, Quân giải phóng tiến công cǎn cứ địch ở Đồng Dù. Để bảo vệ cǎn cứ này, Mỹ đã thiêu huỷ cả một vùng rộng lớn gồm 7 xã, lập hàng rào dây thép gai, hoả lực mạnh và một máy móc điện tử tinh vi nhằm phát hiện bóng người. Sau 40 phút chiến đấu, Quân giải phóng Gia Định đã biến cǎn cứ này thành mồ chôn bọn lính Tia chớp nhiệt đới Mỹ, diệt 1.270 tên, đốt cháy 4 kho đạn, một kho xǎng, phá huỷ 125 máy bay các loại, 179 xe quân sự.
1969 26-2-1969, Quân giải phóng tiến công cǎn cứ địch ở Đồng Dù. Để bảo vệ cǎn cứ này, Mỹ đã thiêu huỷ cả một vùng rộng lớn gồm 7 xã, lập hàng rào dây thép gai, hoả lực mạnh và một máy móc điện tử tinh vi nhằm phát hiện bóng người. Sau 40 phút chiến đấu, Quân giải phóng Gia Định đã biến cǎn cứ này thành mồ chôn bọn lính Tia chớp nhiệt đới Mỹ, diệt 1. 270 tên, đốt cháy 4 kho đạn, một kho xǎng, phá huỷ 125 máy bay các loại, 179 xe quân sự.
1973 Việt Nam thiết lập quan hệ ngoại giao với Australia
1973 26-2-1973 đến 2-3-1973: Tại Pari đã diễn ra Hội nghị quốc tế về Việt Nam. Hội nghị có đại biểu 4 bên tham gia, 5 nước lớn (Liên Xô, Trung Quốc, Anh, Pháp, Mỹ), 4 nước trong Uỷ ban Giám sát và Kiểm soát quốc tế (Ba Lan, Hunggari, Canađa, Indônêxia) và Tổng Thư ký Liên hiệp quốc với tư cách là quan sát viên. Hội nghị đã ký Định ước xác nhận và cam kết tôn trọng các vǎn bản của Hiệp định Pari.

Sự kiện quốc tế

1802 Ngày sinh Vichto Huygô (Victor Marie Hugo). Ông là nhà vǎn, nhà thơ, nhà soạn kịch lớn của nước Pháp và thế giới ở thế kỷ XIX. Các cuốn tiểu thuyết nổi tiếng: Những người khốn khổ, Nhà thờ Đức Bà Pari. Vichto Huygô được bầu vào Viện Hàn lâm và Quốc hội nước Pháp. Ông qua đời nǎm 1885, hài cốt của ông được đưa vào lǎng mộ danh nhân Pǎngtêông.
1815 Napoleon Bonaparte trốn khỏi Elba, một hòn đảo ngoài khơi bờ biển Ý nơi ông bị lưu đày sau khi Hiệp ước Fontainebleau được kí kết 1 năm trước đấy.
1935 Adolf Hitler cho tái lập lực lượng không quân Đức Luftwaffe, vi phạm Hòa ước Versailles được kí kết cuối thế chiến thứ nhất.
2006 Thế vận hội Mùa đông 2006 bế mạc tại Torino (Ý), với Đức, Hoa Kỳ, và Áo dẫn đầu số huy chương vàng đạt được. Thị trưởng của Vancouver (Canada), thành phố đăng cai Thế vận hội Mùa đông 2010, được cờ Olympic.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây