Lịch âm ngày 26/02/2008

Lịch âm ngày

26/02/2008

Ngày 20 tháng 01 năm Mậu Tý

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 26/02/2008
Âm lịch Ngày 20/01/2008 tức ngày Bính Thân, tháng Giáp Dần, năm Mậu Tý
Can chi ngày Ngày Bính Thân
Can chi tháng Tháng Giáp Dần
Can chi năm Năm Mậu Tý
Trực ngày Trực Phá
Tiết khí Vũ Thủy
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Chỉ tốt cho việc cần phá bỏ: phá dỡ nhà cũ, tháo dỡ, trừ tà
Nên kiêng: Kị tất cả mọi việc lớn: cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, an táng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Sao xấu

Nguyệt Phá Sao phá tháng, ngày xấu nhất trong tháng, tránh mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Sâm Thủy Viên. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc. Nên kiêng: Kị cưới gả, an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Mắt cá, gót chân. Tránh can thiệp mắt cá chân và gót

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — bị giam cầm, trì hoãn. Không đi xa; dễ gặp sự cố đường sá

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Bếp, góc lò. Bắc. Không sửa bếp; không thay bếp mới

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1966 Chiến tranh Việt Nam: Sư đoàn mãnh hổ của Quân đội Hàn Quốc đã thảm sát 380 thường dân Nam Việt Nam.
1969 26-2-1969, Quân giải phóng tiến công cǎn cứ địch ở Đồng Dù. Để bảo vệ cǎn cứ này, Mỹ đã thiêu huỷ cả một vùng rộng lớn gồm 7 xã, lập hàng rào dây thép gai, hoả lực mạnh và một máy móc điện tử tinh vi nhằm phát hiện bóng người. Sau 40 phút chiến đấu, Quân giải phóng Gia Định đã biến cǎn cứ này thành mồ chôn bọn lính Tia chớp nhiệt đới Mỹ, diệt 1.270 tên, đốt cháy 4 kho đạn, một kho xǎng, phá huỷ 125 máy bay các loại, 179 xe quân sự.
1969 26-2-1969, Quân giải phóng tiến công cǎn cứ địch ở Đồng Dù. Để bảo vệ cǎn cứ này, Mỹ đã thiêu huỷ cả một vùng rộng lớn gồm 7 xã, lập hàng rào dây thép gai, hoả lực mạnh và một máy móc điện tử tinh vi nhằm phát hiện bóng người. Sau 40 phút chiến đấu, Quân giải phóng Gia Định đã biến cǎn cứ này thành mồ chôn bọn lính Tia chớp nhiệt đới Mỹ, diệt 1. 270 tên, đốt cháy 4 kho đạn, một kho xǎng, phá huỷ 125 máy bay các loại, 179 xe quân sự.
1973 Việt Nam thiết lập quan hệ ngoại giao với Australia
1973 26-2-1973 đến 2-3-1973: Tại Pari đã diễn ra Hội nghị quốc tế về Việt Nam. Hội nghị có đại biểu 4 bên tham gia, 5 nước lớn (Liên Xô, Trung Quốc, Anh, Pháp, Mỹ), 4 nước trong Uỷ ban Giám sát và Kiểm soát quốc tế (Ba Lan, Hunggari, Canađa, Indônêxia) và Tổng Thư ký Liên hiệp quốc với tư cách là quan sát viên. Hội nghị đã ký Định ước xác nhận và cam kết tôn trọng các vǎn bản của Hiệp định Pari.

Sự kiện quốc tế

1802 Ngày sinh Vichto Huygô (Victor Marie Hugo). Ông là nhà vǎn, nhà thơ, nhà soạn kịch lớn của nước Pháp và thế giới ở thế kỷ XIX. Các cuốn tiểu thuyết nổi tiếng: Những người khốn khổ, Nhà thờ Đức Bà Pari. Vichto Huygô được bầu vào Viện Hàn lâm và Quốc hội nước Pháp. Ông qua đời nǎm 1885, hài cốt của ông được đưa vào lǎng mộ danh nhân Pǎngtêông.
1815 Napoleon Bonaparte trốn khỏi Elba, một hòn đảo ngoài khơi bờ biển Ý nơi ông bị lưu đày sau khi Hiệp ước Fontainebleau được kí kết 1 năm trước đấy.
1935 Adolf Hitler cho tái lập lực lượng không quân Đức Luftwaffe, vi phạm Hòa ước Versailles được kí kết cuối thế chiến thứ nhất.
2006 Thế vận hội Mùa đông 2006 bế mạc tại Torino (Ý), với Đức, Hoa Kỳ, và Áo dẫn đầu số huy chương vàng đạt được. Thị trưởng của Vancouver (Canada), thành phố đăng cai Thế vận hội Mùa đông 2010, được cờ Olympic.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây