Lịch âm ngày 25/12/2002

Lịch âm ngày

25/12/2002

Ngày 22 tháng 11 năm Nhâm Ngọ

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 25/12/2002
Âm lịch Ngày 22/11/2002 tức ngày Đinh Mão, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Ngọ
Can chi ngày Ngày Đinh Mão
Can chi tháng Tháng Nhâm Tý
Can chi năm Năm Nhâm Ngọ
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Đông Chí
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mão xung Dậu

Xung tháng

Tý xung Ngọ

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Đẩu Mộc Giải. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Tim. Tránh mọi can thiệp vùng tim

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Chu Tước. Chu Tước xuất hành — lời nói thị phi, dễ cãi vã, mất của. Tránh ký kết, gặp đối tác; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Tường bếp, vách ngăn bếp. Không đập tường bếp, không trát vôi gần bếp
Theo Can Chi ngày Cửa ra vào. Nam. Không sửa, thay cửa; không đóng đinh vào cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Mão bất tỉnh đào, tổn nhãn mục Ngày chi Mão không nên đào giếng, dễ tổn hại mắt. Không đào giếng, không mở hố

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1887 Các tín đồ Đạo thiên chúa đã tổ chức khánh thành nhà thờ lớn Hà Nội.
1920 Từ ngày 25 đến ngày 30-12-1920, đồng chí Nguyễn Ái Quốc tham dự Đại hội Đảng xã hội Pháp.
1927 Việt Nam Quốc dân Đảng được thành lập tại Hà Nội với mục đích chống lại chế độ Thực dân Pháp.
1950 Từ ngày 25-12-1950 đến 17-1-1951, Bộ tổng tư lệnh QĐNDVN mở chiến dịch Trung du (còn gọi là chiến dịch Trần Hưng Đạo). Sau gần một tháng chiến đấu, ta đã tiêu diệt và làm bị thương 5.000 tên địch, diệt 30 vị trí, 40 tháp canh, thu nhiều vũ khí, giải phóng một số vùng ở Vĩnh Yên, Phúc Yên, mở rộng vùng tự do từ Hải Ninh đến sát Tiên Yên, Móng Cái.
1950 Từ ngày 25-12-1950 đến 17-1-1951, Bộ tổng tư lệnh QĐNDVN mở chiến dịch Trung du (còn gọi là chiến dịch Trần Hưng Đạo). Sau gần một tháng chiến đấu, ta đã tiêu diệt và làm bị thương 5. 000 tên địch, diệt 30 vị trí, 40 tháp canh, thu nhiều vũ khí, giải phóng một số vùng ở Vĩnh Yên, Phúc Yên, mở rộng vùng tự do từ Hải Ninh đến sát Tiên Yên, Móng Cái.
1951 Chủ tịch Hồ Chí Minh đã ký sắc lệnh thành lập Sở Vận tải trực thuộc Bộ Giao thông công chính. Ngày này được coi là ngày thành lập ngành vận tải ô tô Việt Nam.
1992 Ngày mất Hoàng Quốc Việt tên thật là Hạ Bá Cang, sinh nǎm 1905, quê ở tỉnh Bắc Ninh. Ông là một nhà cách mạng được nhân dân yêu mến và kính trọng.

Sự kiện quốc tế

1847 Ngày sinh Hrixtô Bôterơ (Hristo Botere) - nhà thơ, anh hùng dân tộc Bungari.
1991 Tổng Bí thư cuối cùng của Liên bang Nga từ chức. Nước Nga chuyển sang thể chế mới, thể chế cộng hoà.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây