Lịch âm ngày 25/10/2051

Lịch âm ngày

25/10/2051

Ngày 21 tháng 09 năm Tân Mùi

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Tư, ngày 25/10/2051
Âm lịch Ngày 21/09/2051 tức ngày Quý Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Tân Mùi
Can chi ngày Ngày Quý Mùi
Can chi tháng Tháng Mậu Tuất
Can chi năm Năm Tân Mùi
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Đông Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Nhị thập bát tú

Đẩu Mộc Giải. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Bàn tay, ngón tay. Tránh châm cứu bàn tay và ngón tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — đại cát, lợi cho xuất hành mọi hướng. Tốt cho khai trương, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Tây. Không thay giường; tránh làm ồn khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý do phạm luận Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh cãi lý lẽ. Không khởi kiện, không tranh cãi pháp lý
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1746 Ngày sinh Ngô Thì Nhậm, tự Hy Doãn, hiệu Đạt Hiên, tại Thanh Trì, Hà Nội. Ông là con Ngô Thì Sĩ. Các tác phẩm của ông có nhiều giá trị trong kho tàng văn học nước nhà như: Nhị thập nhất sư toát yếu, Bút hai tùng đàm; Ung vân nhân vịnh…Ông mất ngày 9-3-1803.
1910 Bà Ấu Triệu, sau khi cắn ngón tay lấy máu viết lên tường nhà giam lời kêu gọi đồng bào đấu tranh giành độc lập, bà đã dùng tấm khăn lụa thắt cổ tự tử. Bà Ấu Triệu tên thật là Lê Thị Đàn, quê ở tỉnh Thừa Thiên-Huế.
1917 Ngày sinh nhà văn Nguyễn Đình Thạc, bút danh Như Phong. Ông là nhà phê bình và lý luận văn học sắc bén. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Thơ văn Trần Mai Ninh và một số tiểu phẩm có giá trị khác. Ông mất ngày 1-2-1985, thọ 68 tuổi.
1941 Tổng bộ Việt Minh chính thức công bố Chương trình Việt minh phổ biến rộng rãi trong quần chúng nhân dân.

Sự kiện quốc tế

1147 Quân đội của vua Bồ Đào Nha Afonso I chiếm được Lisboa của người Moor sau khi bao vây bốn tháng. Đây là chiến công duy nhất của họ trong cuộc Thập Tự Chinh thứ hai.
1415 Trong Chiến tranh Trăm Năm, quân Anh giành thắng lợi quyết định trước quân Pháp trong Trận Agincourt.
1854 Trong Chiến tranh Krym, quân Nga giao tranh với quân Anh-Ottoman-Pháp trong Trận Balaclava.
1945 Trung Hoa Dân Quốc tiếp quản Đài Loan sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh.
1971 Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc thông qua Nghị quyết 2758, thay thế Trung Hoa Dân Quốc bằng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là quốc gia đại diện của Trung Quốc tại Liên Hiệp Quốc.
1990 Kazakhstan trở thành nước Cộng hòa.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây