Lịch âm ngày 25/10/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:48, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

18/09/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Năm, ngày 25/10/2029
Âm lịch Ngày 18/09/2029 tức ngày Mậu Tý, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Mậu Tý
Can chi tháng Tháng Giáp Tuất
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Thiên phú Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng
Minh tinh Tốt mọi việc
Lộc khố Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch
Phổ hộ (Hội hộ) Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành
Dân nhật, thời đức Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên Ngục Xấu mọi việc
Thiên Hỏa Xấu về lợp nhà
Thổ ôn (Thiên cẩu) Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự
Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Phi Ma sát (Tai sát) Kỵ giá thú nhập trạch
Ngũ Quỹ Kỵ xuất hành
Quả tú Xấu với cưới hỏi

Ngày kỵ

Ngày 25-10-2029 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.

Nhị thập bát tú

Ngưu Kim Ngưu. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, xuất hành, xây nhà, kinh doanh

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ, Vị. Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Lưng giữa. Tránh châm cứu vùng lưng giữa

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — đại cát đại lợi. Hướng Đông Bắc tốt nhất cho xuất hành kinh doanh

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Bếp, khu nấu ăn. Đông. Không sửa bếp; không đập bếp lò

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường Ngày can Mậu không nên mua bán, nhận ruộng đất. Không ký hợp đồng đất đai, không nhận chuyển nhượng
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 25 tháng 10 năm 2029 , tức ngày 18-09-2029 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Nhâm Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Quý Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Ất Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Mậu Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Canh Thân (15h-17h): Thanh Long, Tân Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ, Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.

Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Bắc, xấu (Ngày này, hướng Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 18 tháng 9 năm 2029 là Mãn (Nên cầu tài, cầu phúc, tế tự. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 25/10/2029, có sao tốt là Thiên phú: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; khai trương, mở kho, nhập kho; an táng; Minh tinh: Tốt mọi việc; Lộc khố: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; giao dịch; Phổ hộ (Hội hộ): Tốt mọi việc, cưới hỏi; xuất hành; Dân nhật, thời đức: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên Ngục: Xấu mọi việc; Thiên Hỏa: Xấu về lợp nhà; Thổ ôn (Thiên cẩu): Kỵ xây dựng nhà cửa; đào ao, đào giếng; tế tự; Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Ngũ Quỹ: Kỵ xuất hành; Quả tú: Xấu với cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1746 Ngày sinh Ngô Thì Nhậm, tự Hy Doãn, hiệu Đạt Hiên, tại Thanh Trì, Hà Nội. Ông là con Ngô Thì Sĩ. Các tác phẩm của ông có nhiều giá trị trong kho tàng văn học nước nhà như: Nhị thập nhất sư toát yếu, Bút hai tùng đàm; Ung vân nhân vịnh…Ông mất ngày 9-3-1803.
1910 Bà Ấu Triệu, sau khi cắn ngón tay lấy máu viết lên tường nhà giam lời kêu gọi đồng bào đấu tranh giành độc lập, bà đã dùng tấm khăn lụa thắt cổ tự tử. Bà Ấu Triệu tên thật là Lê Thị Đàn, quê ở tỉnh Thừa Thiên-Huế.
1917 Ngày sinh nhà văn Nguyễn Đình Thạc, bút danh Như Phong. Ông là nhà phê bình và lý luận văn học sắc bén. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Thơ văn Trần Mai Ninh và một số tiểu phẩm có giá trị khác. Ông mất ngày 1-2-1985, thọ 68 tuổi.
1941 Tổng bộ Việt Minh chính thức công bố Chương trình Việt minh phổ biến rộng rãi trong quần chúng nhân dân.

Sự kiện quốc tế

1147 Quân đội của vua Bồ Đào Nha Afonso I chiếm được Lisboa của người Moor sau khi bao vây bốn tháng. Đây là chiến công duy nhất của họ trong cuộc Thập Tự Chinh thứ hai.
1415 Trong Chiến tranh Trăm Năm, quân Anh giành thắng lợi quyết định trước quân Pháp trong Trận Agincourt.
1854 Trong Chiến tranh Krym, quân Nga giao tranh với quân Anh-Ottoman-Pháp trong Trận Balaclava.
1945 Trung Hoa Dân Quốc tiếp quản Đài Loan sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh.
1971 Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc thông qua Nghị quyết 2758, thay thế Trung Hoa Dân Quốc bằng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là quốc gia đại diện của Trung Quốc tại Liên Hiệp Quốc.
1990 Kazakhstan trở thành nước Cộng hòa.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây