Lịch âm ngày 25/10/2020

Thứ Sáu, ngày 14/08/2026 06:27, giờ Kỷ Mão

Âm lịch hôm nay

09/09/2020
(Năm Canh Tý)

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 25/10/2020
Âm lịch Ngày 09/09/2020 tức ngày Tân Sửu, tháng Bính Tuất, năm Canh Tý
Can chi ngày Ngày Tân Sửu
Can chi tháng Tháng Bính Tuất
Can chi năm Năm Canh Tý
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Trương Nguyệt Lộc. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xuất hành. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Đầu gối. Tránh can thiệp khớp gối

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng rộng mở. Tốt cho học hành, thi cử, gặp gỡ quý nhân

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không thay, sửa cửa chính; không chặn cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1746 Ngày sinh Ngô Thì Nhậm, tự Hy Doãn, hiệu Đạt Hiên, tại Thanh Trì, Hà Nội. Ông là con Ngô Thì Sĩ. Các tác phẩm của ông có nhiều giá trị trong kho tàng văn học nước nhà như: Nhị thập nhất sư toát yếu, Bút hai tùng đàm; Ung vân nhân vịnh…Ông mất ngày 9-3-1803.
1910 Bà Ấu Triệu, sau khi cắn ngón tay lấy máu viết lên tường nhà giam lời kêu gọi đồng bào đấu tranh giành độc lập, bà đã dùng tấm khăn lụa thắt cổ tự tử. Bà Ấu Triệu tên thật là Lê Thị Đàn, quê ở tỉnh Thừa Thiên-Huế.
1917 Ngày sinh nhà văn Nguyễn Đình Thạc, bút danh Như Phong. Ông là nhà phê bình và lý luận văn học sắc bén. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Thơ văn Trần Mai Ninh và một số tiểu phẩm có giá trị khác. Ông mất ngày 1-2-1985, thọ 68 tuổi.
1941 Tổng bộ Việt Minh chính thức công bố Chương trình Việt minh phổ biến rộng rãi trong quần chúng nhân dân.

Sự kiện quốc tế

1147 Quân đội của vua Bồ Đào Nha Afonso I chiếm được Lisboa của người Moor sau khi bao vây bốn tháng. Đây là chiến công duy nhất của họ trong cuộc Thập Tự Chinh thứ hai.
1415 Trong Chiến tranh Trăm Năm, quân Anh giành thắng lợi quyết định trước quân Pháp trong Trận Agincourt.
1854 Trong Chiến tranh Krym, quân Nga giao tranh với quân Anh-Ottoman-Pháp trong Trận Balaclava.
1945 Trung Hoa Dân Quốc tiếp quản Đài Loan sau khi Nhật Bản đầu hàng Đồng Minh.
1971 Đại Hội đồng Liên Hiệp Quốc thông qua Nghị quyết 2758, thay thế Trung Hoa Dân Quốc bằng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa là quốc gia đại diện của Trung Quốc tại Liên Hiệp Quốc.
1990 Kazakhstan trở thành nước Cộng hòa.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây