Lịch âm ngày 25/09/1999

Lịch âm ngày

25/09/1999

Ngày 16 tháng 08 năm Kỷ Mão

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 25/09/1999
Âm lịch Ngày 16/08/1999 tức ngày Canh Thìn, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mão
Can chi ngày Ngày Canh Thìn
Can chi tháng Tháng Quý Dậu
Can chi năm Năm Kỷ Mão
Trực ngày Trực Nguy
Tiết khí Thu Phân
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Có thể làm: tắm gội, sửa nhà nhỏ, gieo trồng
Nên kiêng: Kị leo trèo cao, đi thuyền, xuất hành xa, làm nhà cao

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Thìn xung Tuất

Xung tháng

Dậu xung Mão

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành
Lục Hợp Ngày hợp địa chi tháng và ngày, lợi giao kết, hợp tác

Nhị thập bát tú

Tinh Nhật Mã. Sao trung bình. Nên làm: Có thể làm một số việc thông thường. Nên kiêng: Kị cưới gả, an táng, xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Ngực. Tránh can thiệp vùng ngực

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Kim Quỹ. Kim Quỹ xuất hành — tốt cho thu tiền, đòi nợ, buôn bán. Hướng Tây lợi nhất

Thai thần

Theo tháng âm Nhà tắm, khu vệ sinh. Không sửa phòng tắm, toilet; tránh ẩm ướt
Theo Can Chi ngày Bếp, lò nấu. Nam. Không sửa bếp; không để bếp bị hư lâu ngày

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, bất tử tương thương Ngày can Canh không nên châm cứu đường kinh lạc. Không châm cứu, không can thiệp kinh lạc
Thìn bất khốc thế, chủ trọng tang Ngày chi Thìn không nên khóc lóc nơi công cộng, dễ gặp tang. Không khóc lóc, tránh bi ai nơi công cộng

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1984 Ngày mất nhà nghiên cứu văn học, Giáo sư Đặng Thai Mai. Ông sinh ngày 15-12-1902 quê ở Lương Điền, Thanh Chương, Nghệ An, là người đầu tiên viết về lý luận văn học theo quan điểm mác xít và nổi tiếng ngay với tác phẩm Văn học khái luận. Ông còn giữ nhiều chức vụ như: Bộ trưởng Bộ Giáo dục, Chủ tịch Uỷ ban kháng chiến tỉnh Thanh Hoá, Chủ tịch Hội liên hiệp Văn học nghệ thuật, Viện trưởng Viện Văn học Việt Nam, Đại biểu quốc hội.

Sự kiện quốc tế

1866 Ngày sinh Tômơt Han Moocgan (Thomas Hunt Morgan), người Mỹ. Ông là viện sĩ của các viện hàn lâm Nga, Mỹ. Ông được giải thưởng Noben về sinh lý học năm 1933. Ông mất năm 1945, thọ 79 tuổi.
1881 Ngày sinh Lỗ Tấn - nhà văn Cách mạng nổi tiếng của Trung Quốc. Ông viết các tác phẩm Nhật ký người điên, Gào thét, Bàng hoàng và hàng loạt bài lên án chủ nghĩa đế quốc. Ông mất ngày 9-10-1936.
1970 Ngày mất Êrich Maria Rơmác, nhà văn người Đức, sinh ngày 22-6-1898. Các tác phẩm chính của ông là: Phía Tây không có gì lạ, Khải hoàn môn, Tia lửa sống, Thời gian để sống và thời gian để chết, Đường về...
1970 Ngày mất Êrich Maria Rơmác, nhà văn người Đức, sinh ngày 22-6-1898. Các tác phẩm chính của ông là: Phía Tây không có gì lạ, Khải hoàn môn, Tia lửa sống, Thời gian để sống và thời gian để chết, Đường về. . .

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây