Lịch âm ngày 25/07/2010

Lịch âm ngày

25/07/2010

Ngày 14 tháng 06 năm Canh Dần

Lịch âm ngày

Dương lịch Chủ Nhật, ngày 25/07/2010
Âm lịch Ngày 14/06/2010 tức ngày Bính Tý, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần
Can chi ngày Ngày Bính Tý
Can chi tháng Tháng Quý Mùi
Can chi năm Năm Canh Dần
Trực ngày Trực Chấp
Tiết khí Đại Thử
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho gieo trồng, bắt đầu công việc nhỏ, thu hoạch, tích trữ
Nên kiêng: Kị khai trương lớn, xuất hành, cưới gả

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Sao xấu

Nguyệt Kỵ Ngày kỵ của tháng (ngày 5, 14, 23 âm), tránh việc lớn

Nhị thập bát tú

Tâm Nguyệt Hổ. Sao xấu. Không có việc gì tốt. Nên làm: Ngoại lệ: Ngày Dần có thể dùng việc nhỏ. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, đặt giường

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — đại cát, rồng xanh dẫn đường. Mọi việc thuận lợi, cầu gì được nấy

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Bếp, góc lò. Đông. Không sửa bếp, không dùng lửa lớn không cần thiết

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1938 25-7-1938 xuất bản tác phẩm Vấn đề dân cày của các đồng chí Trường Chinh và Võ Nguyên Giáp. Tác phẩm ký bằng bút danh Qua Ninh và Vân Đình phát hành tại Hà Nội.
1960 Nhà vǎn Nguyễn Huy Tưởng qua đời. Ông sinh nǎm 1912 ở xã Dục Tú, huyện Đông Anh, Hà Nội. Tác phẩm nổi tiếng của ông: Đêm hội Long Trì, Vũ Như Tô, Cột đồng mã viện; Những người ở lại, Kỹ sư Cao Lạng; Truyện Anh Lực, Sống mãi với Thủ đô.

Sự kiện quốc tế

306 Constantinus Đại đế được đội quân của mình tôn làm hoàng đế La Mã sau khi Constantius Chlorus từ trần.
1261 Quân Nicaea dưới quyền chỉ huy của Alexios Strategopoulos tái chiếm Constantinopolis từ quân La Tinh.
1603 Quốc vương James VI của Scotland đăng quang ngôi vị quốc vương Anh, trở thành James I của Anh, Vương quốc Anh và Vương quốc Scotland tiến vào một liên minh cá nhân.
1894 Hải quân Nhật Bản và Đại Thanh giao chiến trong trận Phong Đảo ở Nha Sơn thuộc Triều Tiên, mở đầu Chiến tranh Thanh-Nhật.
1909 Người đầu tiên thực hiện chuyến bay vượt biển Mǎngsơ là Lui Blêriô, một người Pháp.
1947 Festival đầu tiên của thanh niên và sinh viên thế giới khai mạc ở Praha, thủ đô của Tiệp Khắc cũ. Đây là ngày hội của tuổi trẻ các nước đấu tranh cho hoà bình và tiến bộ xã hội.
1969 Tổng thống Hoa Kỳ Richard Nixon công bố học thuyết Nixon tại Guam, khởi đầu Việt Nam hóa chiến tranh trong Chiến tranh Việt Nam.
1978 Em bé ống nghiệm đầu tiên đã ra đời ở bệnh viện Oldham (nước Anh).

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây