Lịch âm ngày 24/10/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:48, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

17/09/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 24/10/2029
Âm lịch Ngày 17/09/2029 tức ngày Đinh Hợi, tháng Giáp Tuất, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Đinh Hợi
Can chi tháng Tháng Giáp Tuất
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Trừ
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tắm gội, chữa bệnh, trừ sâu hại, phá bỏ cũ, nhổ cỏ
Nên kiêng: Kị cưới gả, nhậm chức, khai trương, xây nhà mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Thiên thành Tốt mọi việc
Ngũ phú Tốt mọi việc
Kính Tâm Tốt đối với an táng
Hoàng Ân Tốt mọi việc
Ngọc đường Hoàng Đạo - Tốt mọi việc
Nhân Chuyên Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát)

Sao xấu

Kiếp sát Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa
Hoang vu Xấu mọi việc

Nhị thập bát tú

Đẩu Mộc Giải. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, xây nhà, khai trương, cầu học. Nên kiêng: Kị an táng

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Cánh tay. Tránh can thiệp cánh tay trên

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — bị giữ, cản trở. Mọi việc khó hanh thông; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Bắc. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Đinh bất kiếm thế, tặc nhân đắc lực Ngày can Đinh không nên dùng vũ khí, đao kiếm. Không đeo mang, không dùng vũ khí sắc bén
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 24 tháng 10 năm 2029 , tức ngày 17-09-2029 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Tân Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Bính Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Đinh Mùi (13h-15h): Minh Đường, Canh Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Tân Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi, Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.

Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 17 tháng 9 năm 2029 là Trừ (Tốt mọi việc).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 24/10/2029, có sao tốt là Thiên thành: Tốt mọi việc; Ngũ phú: Tốt mọi việc; Kính Tâm: Tốt đối với an táng; Hoàng Ân: Tốt mọi việc; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Kiếp sát: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; xây dựng nhà cửa; Hoang vu: Xấu mọi việc;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1953 Công nhân bến tàu Angiê và Ôrăng ở nước Angiêri đấu tranh kiên quyết không chịu khuân vác vũ khí xuống 2 chiếc tàu của Pháp để chở sang Việt Nam.
1973 Binh đoàn quyết thắng, được thành lập. Đây là binh đoàn chủ lực cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1260 Nhà thờ Đức Bà Chartres tại Chartres, Pháp, được khánh thành trước mặt vua Louis IX của Pháp.
1648 Hòa ước Münster, phần thứ hai của Hòa ước Westfalen, kết thúc cả Chiến tranh Ba mươi năm và Khởi nghĩa Hà Lan và chính thức công nhận sự độc lập của Cộng hòa Hà Lan Thống nhất và Liên bang Thụy Sĩ.
1912 Chiến tranh Balkan thứ hai: Serbia đánh bại quân đội Ottoman tại Trận Kumanovo ở Macedonia ngày nay.
1945 Hiến chương Liên Hiệp Quốc bắt đầu có hiệu lực sau khi được Hoa Kỳ, Liên Xô, Pháp, Trung Hoa Dân Quốc, Vương quốc Anh, và đa số nước khác thông qua.
1960 Tên lửa liên lục địa R-16 thí nghiệm của Liên Xô nổ trên bộ phóng tại Sân bay vũ trụ Baykonur gần Tyuratam, CHXHCNXV Kazakhstan, làm thiệt mạng ít nhất 90 người.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây