Lịch âm ngày 24/10/2028
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:22, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
07/09/2028
(Năm Mậu Thân)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Thanh Long
Sửu (01h–02h)
Minh Đường
Thìn (07h–08h)
Kim Quỹ
Tỵ (09h–10h)
Bảo Quang
Ngọ (11h–12h)
Ngọc Đường
Dậu (17h–18h)
Tư Mệnh
Giờ hắc đạo
Dần (03h–04h)
Thiên Hình
Mão (05h–06h)
Chu Tước
Mùi (13h–14h)
Thiên Lao
Thân (15h–16h)
Huyền Vũ
Tuất (19h–20h)
Câu Trận
Hợi (21h–22h)
Bạch Hổ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn
Xung ngày
Ngọ xung Tý
Xung tháng
Tuất xung Thìn
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Ngày kỵ
Ngày 24-10-2028 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.
Ngày 24-10-2028 là ngày Tam nương sát. Xấu. Kỵ khai trương, xuất hành, cưới hỏi, sửa chữa hay cất nhà.
Nhị thập bát tú
Cơ Thủy Báo. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xuất hành, giao dịch, cầu tài, mở cửa hàng. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất
Nhân thần
Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Bụng trong, nội tạng. Tránh phẫu thuật ổ bụng
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — dễ gặp trộm cướp, thương tích. Tuyệt đối không xuất hành ban đêm
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 24 tháng 10 năm 2028 , tức ngày 07-09-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Tân Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Quý Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Bính Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Mậu Thân (15h-17h): Thanh Long, Kỷ Dậu (17h-19h): Minh Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn, Xung tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất.
Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2028 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. ).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 24/10/2028, có sao tốt là Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Nguyệt giải: Tốt mọi việc; Yếu yên (thiên quý): Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc;
Các sao xấu là Cô thần: Xấu với cưới hỏi; Sát chủ: Xấu mọi việc; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ; Không phòng: Kỵ cưới hỏi;