Lịch âm ngày 24/10/2026

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:23, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

15/09/2026
(Năm Bính Ngọ)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 24/10/2026
Âm lịch Ngày 15/09/2026 tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Tuất, năm Bính Ngọ
Can chi ngày Ngày Tân Mùi
Can chi tháng Tháng Mậu Tuất
Can chi năm Năm Bính Ngọ
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Sương Giáng
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Xung ngày

Mùi xung Sửu

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Sao xấu

Địa phá Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Hoang vu Xấu mọi việc
Băng tiêu ngoạ hãm Xấu mọi việc
Hà khôi(Cẩu Giảo) Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa
Chu tước hắc đạo Kỵ về nhà mới; khai trương
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Ngũ hư Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng
Tứ thời cô quả Kỵ cưới hỏi
Cẩu Giảo Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa

Nhị thập bát tú

Phòng Nhật Thố. Sao tốt (Đại Cát). Tốt cho hầu hết mọi việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, chôn cất, cưới gả, xuất hành, đi thuyền, mưu sự. Nên kiêng: Không kị điều gì đặc biệt

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Bụng dưới. Tránh can thiệp vùng hạ vị

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngọc Đường. Ngọc Đường xuất hành — cung ngọc rộng mở, đại cát đại lợi. Xuất hành mọi hướng đều được

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Tây. Không sửa, thay đổi đồ nội thất phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Mùi bất phục dược, đầu độc thương nhân Ngày chi Mùi không nên uống thuốc, dễ bị ngộ độc. Không uống thuốc mới, không dùng thuốc lạ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2026 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 24 tháng 10 năm 2026 , tức ngày 15-09-2026 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Tân Mão (5h-7h): Bảo Quang, Quý Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Bính Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Mậu Tuất (19h-21h): Thanh Long, Kỷ Hợi (21h-23h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão, Xung tháng: Canh Thìn, Bính Thìn.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu (Ngày này, hướng Tây Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 15 tháng 9 năm 2026 là Thu (Thu hoạch tốt. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 24/10/2026, có sao tốt là Thiên đức hợp: Tốt mọi việc; Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Thiên Quý: Tốt mọi việc; U Vi tinh: Tốt mọi việc; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Địa phá: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Hoang vu: Xấu mọi việc; Băng tiêu ngoạ hãm: Xấu mọi việc; Hà khôi(Cẩu Giảo): Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa; Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc; Ngũ hư: Kỵ khởi tạo; cưới hỏi; an táng; Tứ thời cô quả: Kỵ cưới hỏi; Cẩu Giảo: Xấu mọi việc, nhất là khởi công, động thổ, xây dựng nhà cửa;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1953 Công nhân bến tàu Angiê và Ôrăng ở nước Angiêri đấu tranh kiên quyết không chịu khuân vác vũ khí xuống 2 chiếc tàu của Pháp để chở sang Việt Nam.
1973 Binh đoàn quyết thắng, được thành lập. Đây là binh đoàn chủ lực cơ động đầu tiên của quân đội nhân dân Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

1260 Nhà thờ Đức Bà Chartres tại Chartres, Pháp, được khánh thành trước mặt vua Louis IX của Pháp.
1648 Hòa ước Münster, phần thứ hai của Hòa ước Westfalen, kết thúc cả Chiến tranh Ba mươi năm và Khởi nghĩa Hà Lan và chính thức công nhận sự độc lập của Cộng hòa Hà Lan Thống nhất và Liên bang Thụy Sĩ.
1912 Chiến tranh Balkan thứ hai: Serbia đánh bại quân đội Ottoman tại Trận Kumanovo ở Macedonia ngày nay.
1945 Hiến chương Liên Hiệp Quốc bắt đầu có hiệu lực sau khi được Hoa Kỳ, Liên Xô, Pháp, Trung Hoa Dân Quốc, Vương quốc Anh, và đa số nước khác thông qua.
1960 Tên lửa liên lục địa R-16 thí nghiệm của Liên Xô nổ trên bộ phóng tại Sân bay vũ trụ Baykonur gần Tyuratam, CHXHCNXV Kazakhstan, làm thiệt mạng ít nhất 90 người.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây