Lịch âm ngày 23/07/2049

Lịch âm ngày

23/07/2049

Ngày 24 tháng 06 năm Kỷ Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 23/07/2049
Âm lịch Ngày 24/06/2049 tức ngày Kỷ Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Tị
Can chi ngày Ngày Kỷ Hợi
Can chi tháng Tháng Tân Mùi
Can chi năm Năm Kỷ Tị
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Đại Thử
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Hợp Biến thể của Thiên Đức, cũng hóa hung thành cát, hơi kém hơn Thiên Đức
Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Vùng háng. Tránh can thiệp háng và bẹn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — cản trở nhiều bề. Mọi việc khó trơn tru; hạn chế xuất hành xa

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Giường ngủ, gian phòng. Đông. Không sửa, thay giường; không đập tường phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong Ngày can Kỷ không nên phá hợp đồng hoặc ký kết văn tự, cả hai bên đều bị hại. Không ký kết, không phá hợp đồng, không làm văn tự
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

907 Khúc Thừa Dụ quê ở xã Cúc Bồ, huyện Ninh Thanh, tỉnh Hải Dương qua đời. Ông là người đã một thời trị nước, an dân nhưng cũng chỉ xưng là Tiết Độ Sứ, đã dấy binh đánh đuổi quân đô hộ nhà Đường, mở đầu nền tự chủ của đất nước ta.
1910 Tạ Quang Bửu nhà hoạt động khoa học ra đời tại Nam Hoành, Nam Đàn, Nghệ An. Tạ Quang Bửu mất ngày 21-8-1986 tại Hà Nội, thọ 76 tuổi. Do có công lớn, ông được Nhà nước Việt Nam và nước ngoài tặng nhiều danh hiệu và huân chương cao quý.
1951 Nhà hoạt động cách mạng Hồ Tùng Mậu đã hy sinh trên đường đi công tác. Ông được nhà nước truy tặng Huân chương Hồ Chí Minh.

Sự kiện quốc tế

179 Quân Phổ tái chiếm Mainz từ Pháp.
1862 Henry Halleck nắm quyền chỉ huy quân miền Bắc trong Nội chiến Hoa Kỳ.
1929 Phát xít Ý nghiêm cấm việc sử dụng từ ngoại lai.
1962 Hiệp định về nền hoà bình, trung lập và hoà hợp dân tộc ở Lào đã được ký kết tại Giơnevơ (Thụy Sĩ).
1972 Vệ tinh Erts-1 (Mỹ) phóng lên, có thể xem như vệ tinh sinh thái đầu tiên. Nó nặng 930 kg đặt ở độ cao 930 km trên một quỹ đạo tròn.
1980 Tại sân bay vũ trụ Baicônua, Liên Xô đã phóng tàu vũ trụ Liên hợp 37 do đoàn phi hành quốc tế điều khiển gồm: Chỉ huy con tàu - hai lần anh hùng Liên Xô, phi công nhà du hành vũ trụ Liên Xô Gorơbátcô và nhà du hành, nghiên cứu vũ trụ Phạm Tuân.
1988 Nhà lãnh đạo trên thực tế của Miến Điện từ năm 1962, tướng Ne Win, từ chức sau các cuộc biểu tình ủng hộ dân chủ.
1992 Abkhazia tuyên bố độc lập khỏi Gruzia.
2001 Megawati Sukarnoputri trở thành nữ tổng thống đầu tiên của Indonesia.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây