Lịch âm ngày 23/05/2029
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:22, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
11/04/2029
(Năm Kỷ Dậu)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Ngọc Đường
Mão (05h–06h)
Tư Mệnh
Ngọ (11h–12h)
Thanh Long
Mùi (13h–14h)
Minh Đường
Tuất (19h–20h)
Kim Quỹ
Hợi (21h–22h)
Bảo Quang
Giờ hắc đạo
Sửu (01h–02h)
Thiên Lao
Dần (03h–04h)
Huyền Vũ
Thìn (07h–08h)
Câu Trận
Tỵ (09h–10h)
Bạch Hổ
Thân (15h–16h)
Thiên Hình
Dậu (17h–18h)
Chu Tước
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị
Xung ngày
Sửu xung Mùi
Xung tháng
Tỵ xung Hợi
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Nhị thập bát tú
Tỉnh Mộc Hãn. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, xây nhà, xuất hành, cầu tài. Nên kiêng: Kị an táng
Nhân thần
Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Minh Đường. Minh Đường xuất hành — sáng sủa, gặp quý nhân. Lợi cho học hành, công danh, giao thương
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 23 tháng 5 năm 2029 , tức ngày 11-04-2029 âm lịch, là ngày Hoàng đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Dần (3h-5h): Kim Quỹ, Ất Mão (5h-7h): Bảo Quang, Đinh Tị (9h-11h): Ngọc Đường, Canh Thân (15h-17h): Tư Mệnh, Nhâm Tuất (19h-21h): Thanh Long, Quý Hợi (21h-23h): Minh Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Ất Mùi, Tân Mùi, Đinh Hợi, Đinh Tị, Xung tháng: Tân Hợi, Đinh Hợi.
Nên xuất hành Hướng Đông Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Bắc sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Bắc, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 11 tháng 4 năm 2029 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. ).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 23/05/2029, có sao tốt là Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Thiên Phúc: Tốt mọi việc; Thiên thành: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Ngọc đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);
Các sao xấu là Cô thần: Xấu với cưới hỏi; Tội chỉ: Xấu với tế tự; tố tụng;