Lịch âm ngày 23/01/2004

Lịch âm ngày

23/01/2004

Ngày 02 tháng 01 năm Giáp Thân

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 23/01/2004
Âm lịch Ngày 02/01/2004 tức ngày Tân Sửu, tháng Bính Dần, năm Giáp Thân
Can chi ngày Ngày Tân Sửu
Can chi tháng Tháng Bính Dần
Can chi năm Năm Giáp Thân
Trực ngày Trực Bế
Tiết khí Đại Hàn
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho tích trữ, đóng cửa hàng, kết thúc công việc, an táng (một số sách)
Nên kiêng: Kị khai trương, cưới gả, nhập trạch, xuất hành, mọi việc mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Dần xung Thân

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Nữ Thổ Bức. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị cưới gả, khai trương, xây nhà

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Tai ngoài. Tránh can thiệp vùng tai và thái dương

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng rộng mở. Tốt cho học hành, thi cử, gặp gỡ quý nhân

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ, giường. Thai phụ tránh sửa chữa, di chuyển giường
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không thay, sửa cửa chính; không chặn cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1368 Chu Nguyên Chương xưng đế tại Ứng Thiên phủ, đặt quốc hiệu là Minh, tức Minh Thái Tổ.
1916 Ngày sinh đồng chí Trần Quốc Hoàn, tên thật là Nguyễn Trọng Cảnh ở tỉnh Nghệ An.
1952 Chị Võ Thị Sáu quê ở quận Đất Đỏ, tỉnh Bà Rịa cũ (nay là tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) bị kẻ thù xử bắn tại Côn Đảo. Từ nǎm 14 tuổi, chị Sáu đã tham gia kháng chiến, dùng lựu đạn giết chết một tên quan ba Pháp và làm bị thương nhiều tên khác. Sau đó, chị ở lại Bà Rịa làm nhiệm vụ điều tra tình hình địch và liên lạc tiếp tế cho chiến khu. Nǎm 1950, chị về làng định xử tội một tên tay sai đại gian ác của địch nhưng đã bị giặc Pháp bắt. Suốt trong gần ba nǎm, chúng đã giam chị ở nhiều nhà tù, cùm kẹp, tra tấn rất dã man, có khi lại ngon ngọt dụ dỗ mong chị khai báo tổ chức và cán bộ cách mạng. Nhưng trước sau, chị can đảm chịu đựng, không để lộ bí mật.
1961 Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Lao động Việt Nam đã quyết định thành lập Trung ương Cục miền Nam.
1973 Ký Hiệp định về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Việt Nam tại Pari giữa cố vấn đặc biệt Lê Đức Thọ, đại diện cho Việt Nam dân chủ cộng hoà và tiến sĩ Hênri Kitxingiơ đại diện cho Hoa Kỳ.

Sự kiện quốc tế

1556 Một trận động đất tại tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc làm thiệt mạng 830.000 người.
1556 Một trận động đất tại tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc làm thiệt mạng 830. 000 người.
1978 Thụy Điển trở thành quốc gia đầu tiên thực hiện việc cấm xịt thuốc trừ sâu vì gây hại cho môi trường.
2003 Bắc Hàn tuyên bố sẽ xem xét việc phê chuẩn hành động chiến tranh dành cho việc phục hồi chương trình hạt nhân của Bắc Hàn.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây