Lịch âm ngày 22/11/2001

Lịch âm ngày

22/11/2001

Ngày 08 tháng 10 năm Tân Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 22/11/2001
Âm lịch Ngày 08/10/2001 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Tị
Can chi ngày Ngày Kỷ Sửu
Can chi tháng Tháng Kỷ Hợi
Can chi năm Năm Tân Tị
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Lập Đông
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Hợi xung Tỵ

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Cang Kim Long. Sao xấu. Không có việc gì tốt. Nên làm: Chỉ tốt cho may áo quần thông thường. Nên kiêng: Kị xây nhà, chôn cất, cưới gả, tranh kiện

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Đùi, khớp háng. Tránh can thiệp đùi và khớp háng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — gặp quý nhân, thuận lợi công việc. Lợi cho giao thương, học hành

Thai thần

Theo tháng âm Cửa hông, cửa phụ. Không sửa cửa hông, tường bên
Theo Can Chi ngày Cửa, ngưỡng cửa. Đông. Không sửa cửa; không chặn lối ra vào

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong Ngày can Kỷ không nên phá hợp đồng hoặc ký kết văn tự, cả hai bên đều bị hại. Không ký kết, không phá hợp đồng, không làm văn tự
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1871 Nhà yêu nước Nguyễn Trường Tộ qua đời. Ông sinh nǎm 1828, quê Hưng Nguyên, Nghệ An.
1916 Ngày sinh nhà thơ Phạm Huy Thông. Ông sinh ra tại tỉnh Hưng Yên và mất nǎm 1988 tại Hà Nội. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Yêu đương, Anh Nga, Tần Ngọc, Tiếng địch trong sông Ô.
1945 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban hành chính các cấp. Sắc lệnh quy định cách thức tổ chức chính quyền dân chủ nhân dân trong cả nước.
1972 Máy bay B-52 Stratofortress của Hoa Kỳ bị rớt lần đầu tiên trong chiến tranh Việt Nam.

Sự kiện quốc tế

617 Trong thời kỳ chuyển giao từ triều Tùy sang triều Đường, Tiêu Tiển xưng là Lương vương và cải niên hiệu nhằm thể hiện sự độc lập với triều Tùy.
1757 Trong Chiến tranh Bảy năm, quân Áo giành thắng lợi trước quân Phổ trong trận Breslau.
1963 Ở Dallas, Texas, Tổng thống Mỹ John F. Kennedy bị ám sát và Thống đốc Texas John B. Connally bị thương nặng.
1967 Hội đồng bảo an LHQ thông qua Nghị quyết số 242 về một bộ nguyên tắc để hướng dẫn cuộc đàm phán về giải quyết hòa bình giữa Ả Rập và Israel.
1975 Juan Carlos trở thành Quốc vương Tây Ban Nha sau khi Francisco Franco chết.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây