Lịch âm ngày 22/05/2004

Lịch âm ngày

22/05/2004

Ngày 04 tháng 04 năm Giáp Thân

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Bảy, ngày 22/05/2004
Âm lịch Ngày 04/04/2004 tức ngày Tân Sửu, tháng Kỷ Tị, năm Giáp Thân
Can chi ngày Ngày Tân Sửu
Can chi tháng Tháng Kỷ Tị
Can chi năm Năm Giáp Thân
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Tiểu Mãn
Ngũ hành nạp âm Thổ

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Mão Nhật Kê. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt đáng kể. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — đường sáng rộng mở. Tốt cho học hành, thi cử, gặp gỡ quý nhân

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Cửa chính. Đông. Không thay, sửa cửa chính; không chặn cửa

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1901 Nhà vǎn Trúc Khê ra đời. Ông tên thật là Nguyễn Văn Triện sinh ra tại xã Xuân Phương, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Các tác phẩm chính của Trúc Khê có: Tập thơ Chợ chiều, các tiểu thuyết Trǎm lạng vàng, Nét ngọc, Đò chiều, một số truyện danh nhân và nhiều cuốc sách biên thảo, dịch thuật.
1946 Hội liên hiệp Quốc dân Việt Nam gọi tắt là Hội Liên Việt đã được thành lập. Chủ tịch Hồ Chí Minh được suy tôn là hội trưởng danh dự. Cụ Huỳnh Thúc Kháng là Hội trưởng.
1946 Hồ Chủ tịch ký sắc lệnh xác định Vệ quốc đoàn là Quân đội quốc gia của nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà. Biên chế của Quân đội thống nhất theo từng trung đoàn, tiểu đoàn, đại đội, có chính trị viên từ trung đội trở lên.
1993 Chính phủ Việt Nam ra nghị định về việc thành lập Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân vǎn quốc gia.

Sự kiện quốc tế

1570 Abraham Ortelius xuất bản tập bản đồ hiện đại đầu tiên tại Bỉ.
1813 Ngày chào đời của Richard Wagner nhà soạn nhạc nổi tiếng người Đức.
1939 Adolf Hitler và Benito Mussolini ký kết Hiệp ước Thép, thoả thuận thành lập liên minh quân sự giữa Đức Quốc Xã và Ý trong chiến tranh thế giới thứ hai.
1947 Diễn ra Chiến tranh Lạnh do Mỹ phát động. Đây là cuộc chiến tranh nhằm chống lại sự lây lan của chủ nghĩa cộng sản.
1960 Trận động đất mạnh nhất từng được ghi nhận, với cường độ 9.5 MW, xảy ra tại miền nam Chile.
1960 Trận động đất mạnh nhất từng được ghi nhận, với cường độ 9. 5 MW, xảy ra tại miền nam Chile.
1990 Bắc và Nam Yemen tái thống nhất tạo thành Cộng hòa Yemen.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây