Lịch âm ngày 22/05/2001

Lịch âm ngày

22/05/2001

Ngày 30 tháng 04 năm Tân Tị

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 22/05/2001
Âm lịch Ngày 30/04/2001 tức ngày Ất Dậu, tháng Quý Tị, năm Tân Tị
Can chi ngày Ngày Ất Dậu
Can chi tháng Tháng Quý Tị
Can chi năm Năm Tân Tị
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Tiểu Mãn
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dậu xung Mão

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức
Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Nhị thập bát tú

Bích Thủy Dư. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, học hành, xuất hành, giao dịch. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Bàn chân. Tránh can thiệp bàn chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — rình rập, phản bội. Tránh tin tưởng người lạ; không mang tiền lớn

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Cửa chính, ngưỡng cửa. Bắc. Không thay, sửa cửa chính; không đóng đinh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dần (3h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mão (5h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thìn (7h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tỵ (9h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Ngọ (11h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Mùi (13h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Thân (15h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dậu (17h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tuất (19h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Hợi (21h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tý (23h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần

Bành tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, nghiêm khách chí đình Ngày can Ất không nên tụ họp tiệc tùng, mời khách. Không tổ chức tiệc, không mời khách đến nhà
Dậu bất hội khách, túy tọa khiêu tranh Ngày chi Dậu không nên mời khách tụ họp, dễ sinh cãi vã. Không tổ chức tiệc tùng, không mời đông người

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1901 Nhà vǎn Trúc Khê ra đời. Ông tên thật là Nguyễn Văn Triện sinh ra tại xã Xuân Phương, huyện Từ Liêm, Hà Nội. Các tác phẩm chính của Trúc Khê có: Tập thơ Chợ chiều, các tiểu thuyết Trǎm lạng vàng, Nét ngọc, Đò chiều, một số truyện danh nhân và nhiều cuốc sách biên thảo, dịch thuật.
1946 Hội liên hiệp Quốc dân Việt Nam gọi tắt là Hội Liên Việt đã được thành lập. Chủ tịch Hồ Chí Minh được suy tôn là hội trưởng danh dự. Cụ Huỳnh Thúc Kháng là Hội trưởng.
1946 Hồ Chủ tịch ký sắc lệnh xác định Vệ quốc đoàn là Quân đội quốc gia của nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà. Biên chế của Quân đội thống nhất theo từng trung đoàn, tiểu đoàn, đại đội, có chính trị viên từ trung đội trở lên.
1993 Chính phủ Việt Nam ra nghị định về việc thành lập Trung tâm Khoa học xã hội và Nhân vǎn quốc gia.

Sự kiện quốc tế

1570 Abraham Ortelius xuất bản tập bản đồ hiện đại đầu tiên tại Bỉ.
1813 Ngày chào đời của Richard Wagner nhà soạn nhạc nổi tiếng người Đức.
1939 Adolf Hitler và Benito Mussolini ký kết Hiệp ước Thép, thoả thuận thành lập liên minh quân sự giữa Đức Quốc Xã và Ý trong chiến tranh thế giới thứ hai.
1947 Diễn ra Chiến tranh Lạnh do Mỹ phát động. Đây là cuộc chiến tranh nhằm chống lại sự lây lan của chủ nghĩa cộng sản.
1960 Trận động đất mạnh nhất từng được ghi nhận, với cường độ 9.5 MW, xảy ra tại miền nam Chile.
1960 Trận động đất mạnh nhất từng được ghi nhận, với cường độ 9. 5 MW, xảy ra tại miền nam Chile.
1990 Bắc và Nam Yemen tái thống nhất tạo thành Cộng hòa Yemen.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây