Lịch âm ngày 21/10/2029
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:24, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
14/09/2029
(Năm Kỷ Dậu)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Tư Mệnh
Mão (05h–06h)
Thanh Long
Thìn (07h–08h)
Minh Đường
Mùi (13h–14h)
Kim Quỹ
Thân (15h–16h)
Bảo Quang
Dậu (17h–18h)
Ngọc Đường
Giờ hắc đạo
Sửu (01h–02h)
Câu Trận
Dần (03h–04h)
Bạch Hổ
Tỵ (09h–10h)
Thiên Hình
Ngọ (11h–12h)
Chu Tước
Tuất (19h–20h)
Thiên Lao
Hợi (21h–22h)
Huyền Vũ
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Xung ngày
Thân xung Dần
Xung tháng
Tuất xung Thìn
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Ngày kỵ
Ngày 21-10-2029 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.
Nhị thập bát tú
Tâm Nguyệt Hổ. Sao xấu. Không có việc gì tốt. Nên làm: Ngoại lệ: Ngày Dần có thể dùng việc nhỏ. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, đặt giường
Nhân thần
Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — cản trở, trì hoãn. Không nên ký kết hay đi xa; dễ gặp chậm trễ
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 21 tháng 10 năm 2029 , tức ngày 14-09-2029 âm lịch, là ngày Hoàng đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Tý (23h-1h): Thanh Long, Ất Sửu (1h-3h): Minh Đường, Mậu Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Kỷ Tị (9h-11h): Bảo Quang, Tân Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Giáp Tuất (19h-21h): Tư Mệnh
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý, Xung tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất.
Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Bắc, xấu .
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 14 tháng 9 năm 2029 là Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 21/10/2029, có sao tốt là Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành; Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);
Các sao xấu là Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương;