Lịch âm ngày 21/08/2048

Lịch âm ngày

21/08/2048

Ngày 12 tháng 07 năm Mậu Thìn

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 21/08/2048
Âm lịch Ngày 12/07/2048 tức ngày Quý Hợi, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Can chi ngày Ngày Quý Hợi
Can chi tháng Tháng Canh Thân
Can chi năm Năm Mậu Thìn
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Lập Thu
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Nam

Tài Thần

Đông Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Sao tốt

Thiên Đức Sao cát nhất trong năm, hóa giải mọi hung sát, lợi cho mọi việc lớn

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Gan, tụy. Tránh can thiệp gan và tuyến tụy

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — cản trở nhiều. Mọi việc chậm chạp, dễ thất bại; hạn chế xuất hành

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Bắc. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dần (3h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mão (5h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thìn (7h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tỵ (9h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Ngọ (11h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mùi (13h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thân (15h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Dậu (17h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tuất (19h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Hợi (21h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tý (23h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi

Bành tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý do phạm luận Ngày can Quý không nên kiện tụng, tranh cãi lý lẽ. Không khởi kiện, không tranh cãi pháp lý
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1941 Nhà yêu nước Phùng Chí Kiên bị Pháp chặt đầu. Ông sinh nǎm 1901, quê ở Mỹ Quang Thượng, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
1951 Hội nghị tuyên huấn toàn dân lần thứ nhất họp.
1965 Từ 21-8 đến 24-8-1965, liên tiếp trong bốn ngày, hơn 2.000 sinh viên thanh niên Huế tập trung giữa thành phố để phản đối chế độ quân dịch, và dùng loa phóng thanh đọc một bản tuyên ngôn đòi lật đổ chính phủ quân sự Thiệu Kỳ.
1965 Từ 21-8 đến 24-8-1965, liên tiếp trong bốn ngày, hơn 2. 000 sinh viên thanh niên Huế tập trung giữa thành phố để phản đối chế độ quân dịch, và dùng loa phóng thanh đọc một bản tuyên ngôn đòi lật đổ chính phủ quân sự Thiệu Kỳ.
1967 Máy bay Mỹ đánh phá Hà Nội. Đại đội 92 bộ đội hoá học đã thả khói che kín nhà máy điện Yên Phụ, làm cho địch không đánh trực tiếp được vào nhà máy. Đây là trận đánh đầu tiên địch sử dụng bom điều khiển từ xa nhưng mục tiêu (nhà máy điện Yên Phụ) vẫn được bảo vệ an toàn.

Sự kiện quốc tế

1192 Minamoto no Yoritomotrở thành Chinh Di đại tướng quân, khởi đầu chính quyền Mạc phủ- thế lực cai trị Nhật Bản trên thực tế cho đến năm 1867.
1810 Thống chế Pháp Jean-Baptiste Bernadotte được lựa chọn làm thái tử mới của Thụy Điển.
1821 Các thủy thủ trên tàu Eliza Francis của Anh Quốc trở thành những người châu Âu đầu tiên trông thấy đảo Jarvis.
1918 Trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, mở màn cuộc tấn công của Khối Hiệp ước nhằm vào quân đội Đức trên mặt trận sông Somme.
1959 Tổng thống Dwight D. Eisenhower ký một sắc lệnh để tuyên bố Hawaii trở thành tiểu bang thứ 50 của Hoa Kỳ.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây