Lịch âm ngày 20/11/2028
Thứ Hai, ngày 03/08/2026 • 10:23, giờ Kỷ Tị
Âm lịch hôm nay
05/10/2028
(Năm Mậu Thân)
Lịch âm hôm nay
Gợi ý
Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất
Khung giờ tốt
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–00h)
Kim Quỹ
Sửu (01h–02h)
Bảo Quang
Dần (03h–04h)
Ngọc Đường
Tỵ (09h–10h)
Tư Mệnh
Thân (15h–16h)
Thanh Long
Dậu (17h–18h)
Minh Đường
Giờ hắc đạo
Mão (05h–06h)
Thiên Lao
Thìn (07h–08h)
Huyền Vũ
Ngọ (11h–12h)
Câu Trận
Mùi (13h–14h)
Bạch Hổ
Tuất (19h–20h)
Thiên Hình
Hợi (21h–22h)
Chu Tước
Hướng xuất hành
Hỷ Thần
Tài Thần
Tuổi xung ngày
Tuổi xung
Tân Mão, Ất Mão
Xung ngày
Dậu xung Mão
Xung tháng
Hợi xung Tỵ
Sao
Sao tốt
Sao xấu
Ngày kỵ
Ngày 20-11-2028 là ngày Ngày Sát chủ . Theo quan niệm dân gian, ngày này thuộc Bách kỵ, trăm sự đều kỵ, không nên làm các việc trọng đại, bất kể đối với tuổi nào.
Ngày 20-11-2028 là ngày Nguyệt kỵ. Mồng năm, mười bốn, hai ba. Đi chơi còn thiệt, nữa là đi buôn. Dân gian thường gọi là ngày nửa đời, nửa đoạn nên làm gì cũng chỉ giữa chừng, khó đạt được mục tiêu.
Nhị thập bát tú
Vĩ Hỏa Hổ. Sao tốt. Mọi việc đều tốt lành, đặc biệt tốt cho gia đình. Nên làm: Tốt cho cưới gả, sinh con, cầu tự, xây nhà, xuất hành. Nên kiêng: Kị chôn cất
Nhân thần
Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Miệng, lưỡi. Tránh can thiệp khoang miệng, lưỡi
Ngày xuất hành theo Khổng Minh
Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — kẻ xấu, bẫy bẫy. Cẩn thận tài sản; không giao dịch với người lạ
Thai thần
Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong
Bành tổ bách kỵ
Chi tiết ngày
Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 11 năm 2028 , tức ngày 05-10-2028 âm lịch, là ngày Hắc đạo
Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Tý (23h-1h): Tư Mệnh, Bính Dần (3h-5h): Thanh Long, Đinh Mão (5h-7h): Minh Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Kim Quỹ, Tân Mùi (13h-15h): Bảo Quang, Quý Dậu (17h-19h): Ngọc Đường
Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Tân Mão, Ất Mão, Xung tháng: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu.
Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Bắc, xấu (Ngày này, hướng Đông Bắc vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, mang lại nhiều tin vui, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).
Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 5 tháng 10 năm 2028 là Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng).
Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 20/11/2028, có sao tốt là Nguyệt đức hợp: Tốt mọi việc, kỵ tố tụng; Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho;
Các sao xấu là Phi Ma sát (Tai sát): Kỵ giá thú nhập trạch; Chu tước hắc đạo: Kỵ về nhà mới; khai trương; Sát chủ: Xấu mọi việc; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ;