Lịch âm ngày 20/10/2027

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:49, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

21/09/2027
(Năm Đinh Mùi)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Tư, ngày 20/10/2027
Âm lịch Ngày 21/09/2027 tức ngày Nhâm Thân, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi
Can chi ngày Ngày Nhâm Thân
Can chi tháng Tháng Canh Tuất
Can chi năm Năm Đinh Mùi
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Khai
Tiết khí Hàn Lộ
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, khởi công, xuất hành, cưới gả, nhập trạch, cầu tài
Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Tư Mệnh

Mão (05h–06h)

Thanh Long

Thìn (07h–08h)

Minh Đường

Mùi (13h–14h)

Kim Quỹ

Thân (15h–16h)

Bảo Quang

Dậu (17h–18h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Câu Trận

Dần (03h–04h)

Bạch Hổ

Tỵ (09h–10h)

Thiên Hình

Ngọ (11h–12h)

Chu Tước

Tuất (19h–20h)

Thiên Lao

Hợi (21h–22h)

Huyền Vũ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Xung ngày

Thân xung Dần

Xung tháng

Tuất xung Thìn

Sao

Sao tốt

Sinh khí Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây
Thiên tài Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương
Nguyệt Không Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường
Dịch Mã Tốt mọi việc, nhất là xuất hành
Phúc hậu Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho
Thiên Ân Tốt mọi việc

Sao xấu

Thiên tặc Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương

Nhị thập bát tú

Giác Mộc Giao. Sao trung bình. Tốt cho nhiều việc trừ an táng. Nên làm: Tốt cho xây dựng, cưới gả, xuất hành, cầu tài, học hành. Nên kiêng: Kị chôn cất, sửa mộ

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Bàn tay, ngón tay. Tránh châm cứu bàn tay và ngón tay

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thiên Lao. Thiên Lao xuất hành — ngục trời giam cầm, dễ gặp tai nạn, tù túng. Không nên đi xa hay ký kết

Thai thần

Theo tháng âm Nhà kho, buồng chứa. Không dọn kho lớn, tránh bụi nhiều
Theo Can Chi ngày Bếp, lò. Tây. Không sửa bếp; thai phụ tránh đứng gần bếp lâu

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Thân bất an sàng, quỷ mộc bàng phòng Ngày chi Thân không nên làm giường mới, dễ bị quỷ khuấy phá. Không đóng giường, không thay giường mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2027 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 10 năm 2027 , tức ngày 21-09-2027 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Canh Tý (23h-1h): Thanh Long, Tân Sửu (1h-3h): Minh Đường, Giáp Thìn (7h-9h): Kim Quỹ, Ất Tị (9h-11h): Bảo Quang, Đinh Mùi (13h-15h): Ngọc Đường, Canh Tuất (19h-21h): Tư Mệnh

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân, Xung tháng: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất.

Nên xuất hành Hướng Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Tây Nam, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 21 tháng 9 năm 2027 là Khai (Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 20/10/2027, có sao tốt là Sinh khí: Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa; tu tạo; động thổ ban nền; trồng cây; Thiên tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương; Nguyệt Không: Tốt cho việc sửa chữa nhà cửa; đặt giường; Dịch Mã: Tốt mọi việc, nhất là xuất hành; Phúc hậu: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Thiên tặc: Xấu đối với khởi tạo; động thổ; về nhà mới; khai trương;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1930 Ngày sinh nhà văn Nguyễn Minh Châu, quê ở xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Ông mất ngày 23-1-1989. Tác phẩm: Cửa sông - tiểu thuyết (1967-1968); Những vùng trời khác nhau - tập truyện ngắn (1970), Dấu chân người lính tiểu thuyết 1972-1974-1984), Những ngày lưu lạc (1981), Người đàn bà trên chuyến tàu tốc hành (1983), Cỏ lau (1988) v.v....
1930 Hội Phụ nữ phản đế Việt Nam được thành lập, đó là tổ chức tiền thân của Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam. Đồng chí Nguyễn Thị Minh Khai là chủ tịch đầu tiên của Hội Liên hiệp phụ nữ Việt Nam.
1930 Ngày sinh nhà văn Nguyễn Minh Châu, quê ở xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Ông mất ngày 23-1-1989. Tác phẩm: Cửa sông - tiểu thuyết (1967-1968); Những vùng trời khác nhau - tập truyện ngắn (1970), Dấu chân người lính tiểu thuyết 1972-1974-1984), Những ngày lưu lạc (1981), Người đàn bà trên chuyến tàu tốc hành (1983), Cỏ lau (1988) v. v. . . .
1930 Ngày sinh nhà văn Nguyễn Minh Châu, quê ở xã Sơn Hải, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An. Ông mất ngày 23-1-1989. Tác phẩm: Cửa sông - tiểu thuyết (1967-1968); Những vùng trời khác nhau - tập truyện ngắn (1970), Dấu chân người lính tiểu thuyết 1972-1974-1984), Những ngày lưu lạc (1981), Người đàn bà trên chuyến tàu tốc hành (1983), Cỏ lau (1988) v. v....
1950 Báo Quân đội nhân dân ra số đầu tiên. Báo do báo Vệ quốc quân và báo Quân du kích sát nhập. Chủ nhiệm kiêm chủ bút ông Lê Liêm. Thư ký toà soạn là ông Lưu Văn Lợi.
1995 Tại 36 phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội đã khánh thành bảo tàng Phụ nữ Việt Nam. Đây là kiến trúc hiện đại có diện tích 4.500 mét vuông.
1995 Tại 36 phố Lý Thường Kiệt, Hà Nội đã khánh thành bảo tàng Phụ nữ Việt Nam. Đây là kiến trúc hiện đại có diện tích 4. 500 mét vuông.

Sự kiện quốc tế

1627 Hoàng Thái Cực lên ngôi hãn Đại Kim sau khi cha là Nỗ Nhĩ Cáp Xích qua đời.
1708 Sau khi bị thiêu hủy trong vụ hỏa hoạn Luân Đôn năm 1666, Nhà thờ Thánh Paul mới được xây lại xong vào ngày sinh nhật thứ 76 của kiến trúc sư Christopher Wren.
1740 Theo điều khoản Sắc lệnh Vua ban năm 1713, Maria Theresia lên ngôi Đế quốc Habsburg.
1818 Vương quốc Anh và Hoa Kỳ ký Hiệp ước 1818 đặt phần lớn biên giới Canada–Hoa Kỳ dọc theo vĩ tuyến 49.
1959 Quốc vương Sisavang Vong qua đời, con là Sisavang Vatthana trở thành quân chủ mới của Vương quốc Lào
1973 Elizabeth II với tư cách là Nữ hoàng Úc, khánh thành Nhà hát Opera Sydney tại Mũi Bennelong trong cảng Sydney.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây