Lịch âm ngày 20/08/2048

Lịch âm ngày

20/08/2048

Ngày 11 tháng 07 năm Mậu Thìn

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 20/08/2048
Âm lịch Ngày 11/07/2048 tức ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Mậu Thìn
Can chi ngày Ngày Nhâm Tuất
Can chi tháng Tháng Canh Thân
Can chi năm Năm Mậu Thìn
Trực ngày Trực Mãn
Tiết khí Lập Thu
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho khai trương, nhập trạch, giao dịch, xây nhà, cưới gả, cầu tài
Nên kiêng: Kị xuất quân, đào ao, chôn cất

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông

Tài Thần

Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Thân xung Dần

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Nhị thập bát tú

Quỷ Kim Dương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn, kị nhất là an táng và cưới gả

Nhân thần

Theo Can ngày: Thận, Bàng quang. Không nên điều trị thận và bàng quang. Theo ngày âm: Bàn chân, ngón chân. Tránh châm cứu, phẫu thuật bàn chân và ngón chân

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — phúc thần bảo hộ. Tốt cho cầu phúc, xuất hành công danh

Thai thần

Theo tháng âm Cầu thang, lối đi. Không sửa cầu thang, cẩn thận leo trèo
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa phòng; không di chuyển đồ nặng

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dần (3h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Mão (5h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Thìn (7h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tỵ (9h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Ngọ (11h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Mùi (13h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Thân (15h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Dậu (17h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tuất (19h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Hợi (21h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Tý (23h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Nhâm bất khai thủy, vô phòng tất thổ Ngày can Nhâm không nên đào giếng, mở cống, không tránh được nước lũ. Không đào giếng, không mở cống rãnh
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1864 Trương Định (tức Trương Công Định) đã rút gương tự sát sau khi bị giặc bắn bị thương. Ông sinh nǎm 1820 tại Quảng Ngãi. Ông là thủ lĩnh của nghĩa quân chống Pháp vùng Gò Công, Tân An, Mỹ Tho.
1888 Nhà hoạt động nổi tiếng của Đảng và Nhà nước Việt Nam, Tôn Đức Thắng ra đời. Ông mất ngày 30-3-1980 taị Hà Nội, hưởng thọ 92 tuổi.
1896 Ngày sinh nhà vǎn, nhà giáo, nhà nghiên cứu vǎn học Hoàng Ngọc Phách, ông sinh ra tại Xã Tùng Ảnh, huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh và qua đời ngày 24-11-1973 tại Hà Nội.
1941 Hoàn thành xây dựng cầu chữ Y ở Sài Gòn. Công trình được xây dựng từ nǎm 1937, khởi công chính thức vào ngày 13-12-1938, do Công ty Công xưởng và Công trình công chính đảm nhiệm.
1945 Hai mươi vạn quân Tưởng và bọn tay sai phản động quấy phá miền Bắc.
1948 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký sắc lệnh về việc thưởng Huân chương Kháng chiến cho những người Việt Nam có công với quân đội hoặc các tổ chức quốc phòng và kháng chiến.
1958 Tổ bay gồm Đinh Tôn - lái chính, Hoàng Liên - phụ lái và Đinh Huy Cận - dẫn đường, đã cất cánh bay lên bầu trời Hà Nội. Ngày ấy được coi là ngày đầu tiên phi công Việt Nam bay lên bầu trời Tổ quốc.
1981 Từ ngày 20-8 đến 23-8-1981, Đại hội cháu ngoan Bác Hồ toàn quốc lần thứ nhất được tổ chức tại Hà Nội.

Sự kiện quốc tế

636 Quân Rashidun đoạt lấy quyền kiểm soát Syria và Palestine từ Đông La Mã trong trận Yarmouk, đánh dấu làn sóng lớn đầu tiên trong các cuộc chinh phục Hồi giáo sau khi Muhammad qua đời.
1858 Charles Darwin lần đầu tiên công bố học thuyết Tiến hóa thông qua chọn lọc tự nhiên của ông, đồng thời với học thuyết tương tự của Alfred Russel Wallace.
1940 Tại thành phố México, nhà cách mạng lưu vong người Nga Lev Trotsky trọng thương do bị Ramón Mercader tấn công, Trotsky qua đời vào ngày sau đó.
1968 Quân đội khối Warszawa tiến vào Tiệp Khắc nhằm dập tắt cuộc cải tổ Mùa xuân Praha.
1977 Trong Chương trình Voyager, NASA phóng tàu vũ trụ không người lái liên hành tinh Voyager 2 từ trạm không quân Mũi Canaveral, Florida.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây