Lịch âm ngày 20/07/2029

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:59, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

10/06/2029
(Năm Kỷ Dậu)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 20/07/2029
Âm lịch Ngày 10/06/2029 tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Dậu
Can chi ngày Ngày Tân Hợi
Can chi tháng Tháng Tân Mùi
Can chi năm Năm Kỷ Dậu
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Định
Tiết khí Tiểu Thử
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, nhậm chức, khai trương, ký kết, xây nhà, an táng
Nên kiêng: Kị xuất hành đường xa, kiện tụng

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Sửu (01h–02h)

Tư Mệnh

Thìn (07h–08h)

Thanh Long

Tỵ (09h–10h)

Minh Đường

Thân (15h–16h)

Kim Quỹ

Dậu (17h–18h)

Bảo Quang

Tuất (19h–20h)

Ngọc Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Huyền Vũ

Dần (03h–04h)

Câu Trận

Mão (05h–06h)

Bạch Hổ

Ngọ (11h–12h)

Thiên Hình

Mùi (13h–14h)

Chu Tước

Hợi (21h–22h)

Thiên Lao

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Xung ngày

Hợi xung Tỵ

Xung tháng

Mùi xung Sửu

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú) Xấu mọi việc
Nhân Cách Xấu đối với giá thú, khởi tạo
Lôi công Xấu với xây dựng nhà cửa

Nhị thập bát tú

Liễu Thổ Chương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị cưới gả, xây nhà, khai trương

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Lưng dưới, thắt lưng. Tránh can thiệp vùng lưng thắt lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Câu Trần. Câu Trần xuất hành — bị kìm cản. Không nên xuất hành; đặc biệt tránh ký kết hợp đồng

Thai thần

Theo tháng âm Bếp lò. Không sửa, đập bếp lò; tránh để bụi, tro bếp
Theo Can Chi ngày Giường ngủ. Bắc. Không thay giường; không sửa khu ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Hợi bất giá thú, tất chủ phân trương Ngày chi Hợi không nên cưới gả, ắt dẫn đến chia lìa. Không cưới hỏi, không tổ chức hôn lễ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2029 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 7 năm 2029 , tức ngày 10-06-2029 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Kỷ Sửu (1h-3h): Ngọc Đường, Nhâm Thìn (7h-9h): Tư Mệnh, Giáp Ngọ (11h-13h): Thanh Long, Ất Mùi (13h-15h): Minh Đường, Mậu Tuất (19h-21h): Kim Quỹ, Kỷ Hợi (21h-23h): Bảo Quang

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi, Xung tháng: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Tây Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Bắc, xấu .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 2029 là Định (Tốt về cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Tránh kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 20/07/2029, có sao tốt là Nguyệt Tài: Tốt cho việc cầu tài lộc; khai trương, mở kho, nhập kho; xuất hành, di chuyển; giao dịch, mua bán, ký kết; Nguyệt Ân: Tốt mọi việc; Âm Đức: Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Minh đường: Hoàng Đạo - Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc; Trực Tinh: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Xấu mọi việc; Nhân Cách: Xấu đối với giá thú, khởi tạo; Lôi công: Xấu với xây dựng nhà cửa;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1901 Ngày sinh luật sư Trịnh Đình Thảo. Ông sinh tại Hà Đông, mất ngày 31-3-1986. Ông là nhà hoạt động Cách mạng, được Nhà nước tặng thưởng nhiều huân chương cao quý.
1939 Cuốn Tự chỉ trích do đồng chí Nguyễn Vǎn Cừ với bút danh là Trí Cường, Tổng Bí thư Đảng cộng sản Đông Dương viết tại Hà Nội, được nhà xuất bản Dân Chúng phát hành.
1954 Hội nghị Giơnevơ về Đông Dương kết thúc. Các bản hiệp định đình chiến ở Việt Nam, Campuchia và Lào đã được ký kết.
1959 Là ngày nhân dân thế giới ủng hộ nhân dân Việt Nam đấu tranh thống nhất Tổ quốc. Ngày Việt Nam đầu tiên đã được tổ chức của trên hai mươi nước tổ chức trọng thể.
1962 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký lệnh công bố hai pháp lệnh quy định nhiệm vụ, quyền hạn và quy định chế độ cấp bậc sĩ quan và hạ sĩ quan cảnh sát nhân dân Việt Nam. Ngày này trở thành ngày truyền thống của lực lượng Cảnh sát nhân dân.
1984 Nhà nghiên cứu vǎn hoá Nguyễn Đổng Chi qua đời, thọ 69 tuổi. Ông sinh ngày 6-1-1915 tại xã Hậu Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, là Giáo sư tận tình với việc vun bồi nền vǎn hoá Việt Nam và cách mạng Việt nam.

Sự kiện quốc tế

1592 Quân đội Nhật Bản đánh chiếm Bình Nhưỡng, Triều Tiên Tuyên Tổ phải cầu viện nhà Minh- lực lượng tái chiếm thành này một năm sau.
1944 Adolf Hitler sống sót trong một cuộc ám sát do thành viên Claus von Stauffenberg của Phong trào chống đối Hitler tiến hành.
1969 Chương trình Apollo: Apollo 11 đáp thành công xuống Mặt Trăng, phi hành gia Neil Armstrong và Buzz Aldrin trở thành những người đầu tiên đi trên Mặt Trăng.
1989 Chính quyền quân sự Myanmar tiến hành quản thúc tại gia đối với lãnh đạo đối lập Aung San Suu Kyi.
1999 Pháp Luân Công bị cấm tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, một cuộc đàn áp quy mô lớn được tiến hành.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây