Lịch âm ngày 20/07/2028

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 09:59, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

28/05/2028
(Năm Mậu Thân)

Ngày Hoàng đạo
Ngày thuận lợi

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Năm, ngày 20/07/2028
Âm lịch Ngày 28/05/2028 tức ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Ngọ, năm Mậu Thân
Can chi ngày Ngày Bính Ngọ
Can chi tháng Tháng Mậu Ngọ
Can chi năm Năm Mậu Thân
Ngày Ngày Hoàng đạo
Trực ngày Trực Kiến
Tiết khí Tiểu Thử
Ngũ hành nạp âm Thủy

Gợi ý

Nên làm: Tốt để cầu phúc, tế tự, nộp thuế, xây nhà (theo một số sách)
Nên kiêng: Kị xuất hành, cưới gả, tranh tụng, xuất quân

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Nam

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Mậu Tý, Canh Tý

Xung ngày

Ngọ xung Tý

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Sao đức tháng, hóa hung tinh trong tháng, lợi cầu tài, xuất hành

Sao xấu

Thổ phủ Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Thiên ôn Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ
Nguyệt Yếm đại họa Xấu đối với xuất hành, giá thú
Nguyệt Hình Xấu mọi việc
Nguyệt Kiến chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Thiên địa chính chuyển Kỵ khởi công, động thổ
Thiên địa chuyển sát Kỵ khởi công, động thổ
Ly sàng Kỵ cưới hỏi
Âm thác Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng
Dương thác Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng

Nhị thập bát tú

Quỷ Kim Dương. Sao xấu. Nên làm: Không có việc tốt. Nên kiêng: Kị mọi việc lớn, kị nhất là an táng và cưới gả

Nhân thần

Theo Can ngày: Tâm, Tiểu tràng. Không nên điều trị tim và ruột non. Theo ngày âm: Xương sườn. Tránh can thiệp vùng ngực sườn

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Bạch Hổ. Bạch Hổ xuất hành — dễ gặp tai ương, trộm cướp. Không xuất hành; đặc biệt tránh ban đêm

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Trong phòng, sàn. Tây. Không sửa sàn; không khoan, đục nền nhà

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến tai ương Ngày can Bính không nên sửa chữa bếp, ắt gặp tai ương. Không sửa bếp, không cải tạo nhà bếp
Ngọ bất khái điền, điền chủ bất tường Ngày chi Ngọ không nên khai khẩn ruộng đất mới. Không khai hoang, không bắt đầu canh tác mới

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2028 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 7 năm 2028 , tức ngày 28-05-2028 âm lịch, là ngày Hoàng đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Mậu Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Kỷ Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Tân Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Giáp Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Bính Thân (15h-17h): Thanh Long, Đinh Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Tý, Canh Tý, Xung tháng: Bính Tý, Giáp Tý.

Nên xuất hành Hướng Tây Nam gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. .

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 28 tháng 5 năm 2028 là Bế (Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố, rãnh).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 20/07/2028, có sao tốt là Nguyệt Đức: Tốt mọi việc; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Thiên Quan: Tốt mọi việc; Mãn đức tinh: Tốt mọi việc; Quan nhật: Tốt mọi việc; Nhân Chuyên: Đại cát: tốt mọi việc, có thể giải được sao xấu (trừ Kim thần thất sát);

Các sao xấu là Thổ phủ: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Thiên ôn: Kỵ xây dựng nhà cửa, khởi công, động thổ; Nguyệt Yếm đại họa: Xấu đối với xuất hành, giá thú; Nguyệt Hình: Xấu mọi việc; Nguyệt Kiến chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chính chuyển: Kỵ khởi công, động thổ; Thiên địa chuyển sát: Kỵ khởi công, động thổ; Ly sàng: Kỵ cưới hỏi; Âm thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng; Dương thác: Kỵ xuất hành; cưới hỏi; an táng;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1901 Ngày sinh luật sư Trịnh Đình Thảo. Ông sinh tại Hà Đông, mất ngày 31-3-1986. Ông là nhà hoạt động Cách mạng, được Nhà nước tặng thưởng nhiều huân chương cao quý.
1939 Cuốn Tự chỉ trích do đồng chí Nguyễn Vǎn Cừ với bút danh là Trí Cường, Tổng Bí thư Đảng cộng sản Đông Dương viết tại Hà Nội, được nhà xuất bản Dân Chúng phát hành.
1954 Hội nghị Giơnevơ về Đông Dương kết thúc. Các bản hiệp định đình chiến ở Việt Nam, Campuchia và Lào đã được ký kết.
1959 Là ngày nhân dân thế giới ủng hộ nhân dân Việt Nam đấu tranh thống nhất Tổ quốc. Ngày Việt Nam đầu tiên đã được tổ chức của trên hai mươi nước tổ chức trọng thể.
1962 Chủ tịch Hồ Chí Minh ký lệnh công bố hai pháp lệnh quy định nhiệm vụ, quyền hạn và quy định chế độ cấp bậc sĩ quan và hạ sĩ quan cảnh sát nhân dân Việt Nam. Ngày này trở thành ngày truyền thống của lực lượng Cảnh sát nhân dân.
1984 Nhà nghiên cứu vǎn hoá Nguyễn Đổng Chi qua đời, thọ 69 tuổi. Ông sinh ngày 6-1-1915 tại xã Hậu Lộc, Can Lộc, Hà Tĩnh, là Giáo sư tận tình với việc vun bồi nền vǎn hoá Việt Nam và cách mạng Việt nam.

Sự kiện quốc tế

1592 Quân đội Nhật Bản đánh chiếm Bình Nhưỡng, Triều Tiên Tuyên Tổ phải cầu viện nhà Minh- lực lượng tái chiếm thành này một năm sau.
1944 Adolf Hitler sống sót trong một cuộc ám sát do thành viên Claus von Stauffenberg của Phong trào chống đối Hitler tiến hành.
1969 Chương trình Apollo: Apollo 11 đáp thành công xuống Mặt Trăng, phi hành gia Neil Armstrong và Buzz Aldrin trở thành những người đầu tiên đi trên Mặt Trăng.
1989 Chính quyền quân sự Myanmar tiến hành quản thúc tại gia đối với lãnh đạo đối lập Aung San Suu Kyi.
1999 Pháp Luân Công bị cấm tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, một cuộc đàn áp quy mô lớn được tiến hành.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây