Lịch âm ngày 20/04/2026

Thứ Hai, ngày 03/08/2026 10:24, giờ Kỷ Tị

Âm lịch hôm nay

04/03/2026
(Năm Bính Ngọ)

Ngày Hắc đạo
Ngày nên cân nhắc

Lịch âm hôm nay

Dương lịch Thứ Hai, ngày 20/04/2026
Âm lịch Ngày 04/03/2026 tức ngày Giáp Tý, tháng Nhâm Thìn, năm Bính Ngọ
Can chi ngày Ngày Giáp Tý
Can chi tháng Tháng Nhâm Thìn
Can chi năm Năm Bính Ngọ
Ngày Ngày Hắc đạo
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Cốc Vũ
Ngũ hành nạp âm Kim

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Thanh Long

Sửu (01h–02h)

Minh Đường

Thìn (07h–08h)

Kim Quỹ

Tỵ (09h–10h)

Bảo Quang

Ngọ (11h–12h)

Ngọc Đường

Dậu (17h–18h)

Tư Mệnh

Giờ hắc đạo

Dần (03h–04h)

Thiên Hình

Mão (05h–06h)

Chu Tước

Mùi (13h–14h)

Thiên Lao

Thân (15h–16h)

Huyền Vũ

Tuất (19h–20h)

Câu Trận

Hợi (21h–22h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Tuổi xung

Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Xung ngày

Tý xung Ngọ

Xung tháng

Thìn xung Tuất

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Hoàng Sa Xấu đối với xuất hành
Cô thần Xấu với cưới hỏi
Lỗ ban sát Kỵ khởi công, động thổ
Không phòng Kỵ cưới hỏi

Nhị thập bát tú

Thất Hỏa Chư. Sao tốt. Nên làm: Tốt cho xây nhà, cưới gả, khai trương. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Vai, lưng trên. Tránh can thiệp vai và cổ lưng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Thanh Long. Thanh Long xuất hành — rồng xanh phù trợ, đại cát. Xuất hành mọi hướng đều tốt, cầu tài được tài, cầu danh được danh

Thai thần

Theo tháng âm Nhà bếp, bếp nấu. Không sửa bếp, tránh khói nhiều
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ, góc cửa. Đông. Không sửa, di chuyển đồ trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Tý bất vấn bốc, tự dẫn họa đoan Ngày chi Tý không nên bói toán, hỏi vận mệnh. Không đi xem bói, không hỏi quẻ

Chi tiết ngày

Lịch Vạn Niên 2026 - Lịch Vạn Sự - Xem ngày đẹp, Xem ngày tốt xấu, ngày 20 tháng 4 năm 2026 , tức ngày 04-03-2026 âm lịch, là ngày Hắc đạo

Các giờ tốt (Hoàng đạo) trong ngày, giờ đẹp hôm nay là: Giáp Tý (23h-1h): Kim Quỹ, Ất Sửu (1h-3h): Bảo Quang, Đinh Mão (5h-7h): Ngọc Đường, Canh Ngọ (11h-13h): Tư Mệnh, Nhâm Thân (15h-17h): Thanh Long, Quý Dậu (17h-19h): Minh Đường

Ngày hôm nay, các tuổi xung khắc sau nên cẩn trọng hơn khi tiến hành các công việc lớn là Xung ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân, Xung tháng: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần.

Nên xuất hành Hướng Đông Bắc gặp Hỷ thần, sẽ mang lại nhiều niềm vui, may mắn và thuận lợi. Xuất hành Hướng Đông Nam sẽ gặp Tài thần, mang lại tài lộc, tiền bạc. Hạn chế xuất hành Hướng Đông Nam, xấu (Ngày này, hướng Đông Nam vừa là hướng xấu, nhưng lại vừa là hướng tốt, nên tốt xấu trung hòa chỉ là bình thường).

Theo Lịch Vạn Sự, có 12 trực (gọi là kiến trừ thập nhị khách), được sắp xếp theo thứ tự tuần hoàn, luân phiên nhau từng ngày, có tính chất tốt xấu tùy theo từng công việc cụ thể. Ngày hôm nay, lịch âm ngày 4 tháng 3 năm 2026 là Thành (Tốt cho xuất hành, khai trương, giá thú. Tránh kiện tụng, tranh chấp. ).

Theo Ngọc hạp thông thư, mỗi ngày có nhiều sao, trong đó có Cát tinh (sao tốt) và Hung tinh (sao xấu). Ngày 20/04/2026, có sao tốt là Thiên hỷ: Tốt mọi việc, nhất là cưới hỏi; Thiên Quý: Tốt mọi việc; Minh tinh: Tốt mọi việc; Thánh tâm: Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự; Tam Hợp: Tốt mọi việc; Mẫu Thương: Tốt về cầu tài lộc; khai trương, mở kho; Đại Hồng Sa: Tốt mọi việc; Thiên Ân: Tốt mọi việc;

Các sao xấu là Hoàng Sa: Xấu đối với xuất hành; Cô thần: Xấu với cưới hỏi; Lỗ ban sát: Kỵ khởi công, động thổ; Không phòng: Kỵ cưới hỏi;

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1889 Ngày sinh nhà thơ Tản Đà - tên thật là Nguyễn Khắc Hiếu. Ông quê ở làng Khê Thượng, huyện Bất Bạt, tỉnh Sơn Tây cũ. Ông mất lúc 51 tuổi và để lại các tác phẩm chính như: Giấc mộng lớn, Giấc mộng con, Thề non nước, Vương Thuý Kiều chú giải tân truyện, Liêu trai chí dị.
1931 Đồng chí Nguyễn Ái Quốc viết Thư gửi Ban chấp hành Trung ương Đảng. Người đã đề nghị một loạt các biện pháp nhằm đáp ứng những yêu cầu của cao trào cách mạng như: Thành lập Ban phụ trách tuyên truyền giáo dục, tǎng cường phát triển Đảng, tǎng cường thành phần công nhân cũng như hoạt động của các tổ chức quần chúng.
1963 Hồ Chủ tịch đã về thǎm xí nghiệp X40 (nay là Công ty may 40).
1972 Quân và dân Quảng Bình đã bắn rơi một máy bay F4. Đây là chiếc máy bay Mỹ thứ 3.500 bị bắn rơi trên miền Bắc nước ta.
1972 Quân và dân Quảng Bình đã bắn rơi một máy bay F4. Đây là chiếc máy bay Mỹ thứ 3. 500 bị bắn rơi trên miền Bắc nước ta.
1976 Báo Nhân dân, cơ quan Trung ương của Đảng Cộng sản Việt Nam bắt đầu được in tại thành phố Hồ Chí Minh để phát hành kịp thời và rộng rãi ở miền Nam trong thời gian cùng ngày.
1996 Thượng tướng Trần Vǎn Trà từ trần tại TP HCM. Ông sinh nǎm 1919 tại làng Tịnh Long, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.

Sự kiện quốc tế

888 Sau khi Đường Hy Tông bệnh mất, Hoàng thái đệ Lý Kiệt kế vị hoàng đế triều Đường, tức Đường Chiêu Tông.
1792 Pháp tuyên chiến với Áo, Phổ và Sardigna - khởi đầu cuộc Chiến tranh Cách mạng Pháp.
1989 Các nhà khoa học công bố thử nghiệm thành công truyền hình độ nét cao.
1992 Hội chợ Triển lãm thế giới Expo '92 khai mạc tại Sevilla, Tây Ban Nha.
1999 Hai học sinh tuổi thiếu niên tiến hành thảm sát Trường Trung học Columbine tại bang Colorado, Hoa Kỳ, sau đó tự sát.
2010 Giàn khoan bán tiềm thủy Deepwater Horizon phát nổ ở Vịnh Mexico, làm chết 12 công nhân và bắt đầu một vụ tràn dầu kéo dài 6 tháng.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây