Lịch âm ngày 20/01/2045

Lịch âm ngày

20/01/2045

Ngày 03 tháng 12 năm Giáp Tý

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Sáu, ngày 20/01/2045
Âm lịch Ngày 03/12/2044 tức ngày Giáp Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Tý
Can chi ngày Ngày Giáp Tuất
Can chi tháng Tháng Đinh Sửu
Can chi năm Năm Giáp Tý
Trực ngày Trực Thu
Tiết khí Đại Hàn
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho thu hoạch, thu tiền, thu nạp nhân viên, an táng, cưới gả
Nên kiêng: Kị xuất tiền, xuất quân, khai trương mới

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Dần (03h–04h)

Kim Quỹ

Mão (05h–06h)

Bảo Quang

Thìn (07h–08h)

Ngọc Đường

Mùi (13h–14h)

Tư Mệnh

Tuất (19h–20h)

Thanh Long

Hợi (21h–22h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Tý (23h–00h)

Thiên Hình

Sửu (01h–02h)

Chu Tước

Tỵ (09h–10h)

Thiên Lao

Ngọ (11h–12h)

Huyền Vũ

Thân (15h–16h)

Câu Trận

Dậu (17h–18h)

Bạch Hổ

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Đông

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Tuất xung Thìn

Xung tháng

Sửu xung Mùi

Sao

Nhị thập bát tú

Đê Thổ Lạc. Sao xấu (Đại Hung). Kị gần như mọi việc. Nên làm: Ngoại lệ: Tại Thân, Tý, Thìn có thể dùng. Nên kiêng: Kị xây nhà, cưới gả, chôn cất, xuất hành đường thủy

Nhân thần

Theo Can ngày: Can, Mật. Không nên điều trị gan và túi mật. Theo ngày âm: Hàm, răng, miệng. Tránh nhổ răng, phẫu thuật hàm mặt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Tư Mệnh. Tư Mệnh xuất hành — thần mệnh phù hộ. Tốt cho cầu phúc, khởi hành, cưới hỏi

Thai thần

Theo tháng âm Phòng ngủ chính. Tránh sửa chữa, thay đổi phòng ngủ lớn
Theo Can Chi ngày Phòng ngủ. Bắc. Không sửa, di chuyển đồ trong phòng ngủ

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, đồng nhật tất bị thương Ngày can Giáp không nên mở kho xuất hàng, dễ bị tổn thất. Không mở kho, không xuất kho hàng hóa
Tuất bất ăn khuyển, tác quỷ thượng sàng Ngày chi Tuất không nên ăn thịt chó, dễ gặp điều không lành. Không ăn thịt chó

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1785 Liên quân Xiêm- Nguyễn bị quân Tây Sơn đánh bại trong trận Rạch Gầm - Xoài Mút Tại khúc sông Rạch Gầm - Xoài Mút nay thuộc Tiền Giang, Việt Nam.
1931 Ban chấp hành Trung ương Đảng đã triệu tập Hội nghị công vận Đông Dương do đồng chí Trần Phú, Tổng Bí thư chủ trì tại Sài Gòn.
1948 Chính phủ nước Việt Nam dân chủ cộng hoà ra các sắc lệnh phong quân hàm cho các đồng chí lãnh đạo quân đội. Quân hàm Đại tướng cho đồng chí Võ Nguyên Giáp; quân hàm Trung tướng cho đồng chí Nguyễn Bình; quân hàm thiếu tướng cho các đồng chí: Nguyễn Sơn, Vǎn Tiến Dũng, Trần Đại Nghĩa, Trần Tử Bình.
1966 Ngày mất nhà thơ Nguyễn Bính, tên thật là Nguyễn Bích Thuyết. Nguyễn Bính là thi sĩ của đồng quê, ông có nhiều thơ về tình yêu như các tập: Lỡ bước sang ngang, Mười hai bến nước, Bóng giai nhân...; thơ về đấu tranh thống nhất đất nước như tập Gửi người vợ miền Nam.
1966 Ngày mất nhà thơ Nguyễn Bính, tên thật là Nguyễn Bích Thuyết. Nguyễn Bính là thi sĩ của đồng quê, ông có nhiều thơ về tình yêu như các tập: Lỡ bước sang ngang, Mười hai bến nước, Bóng giai nhân. . . ; thơ về đấu tranh thống nhất đất nước như tập Gửi người vợ miền Nam.
1966 Ngày mất nhà thơ Nguyễn Bính, tên thật là Nguyễn Bích Thuyết. Nguyễn Bính là thi sĩ của đồng quê, ông có nhiều thơ về tình yêu như các tập: Lỡ bước sang ngang, Mười hai bến nước, Bóng giai nhân... ; thơ về đấu tranh thống nhất đất nước như tập Gửi người vợ miền Nam.

Sự kiện quốc tế

1189 Hoàng thái tôn Hoàn Nhan Cảnh trở thành hoàng đế thứ sáu của triều Kim, tức Kim Chương Tông.
1775 Ngày sinh Anđrê Mari Ampe, là một nhà vật lí học và toán học nổi tiếng. Ampe còn là người đầu tiên đã đưa khái niệm dòng điện vào vật lí học, xây dựng được môn điện động lực học. Người ta đã lấy tên ông - Ampe - đặt cho đơn vị cường độ dòng điện (viết tắt là A).
1934 Fujifilm, tập đoàn nổi tiếng với các sản phẩm phim chụp ảnh, máy ảnh và thiết bị điện tử, được thành lập tại Tokyo, Nhật Bản.
1981 Tàu vũ trụ con thoi đầu tiên của Mỹ mang tên Côlômbia chở hai nhà du hành vũ trụ Young và Grouppen hạ cánh an toàn xuống đường bǎng dài 5 km trên một mặt hồ cạn ở bang Caliphoónia miền Tây nước Mỹ, đánh dấu một bước ngoặt lịch sử của khoa học du hành vũ trụ.
2009 Barack Obama tuyên thệ nhậm chức và trở thành vị tổng thống Mỹ gốc Phi đầu tiên trong lịch sử.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây