Lịch âm ngày 19/06/2014

Lịch âm ngày

19/06/2014

Ngày 22 tháng 05 năm Giáp Ngọ

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Năm, ngày 19/06/2014
Âm lịch Ngày 22/05/2014 tức ngày Tân Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Ngọ
Can chi ngày Ngày Tân Dậu
Can chi tháng Tháng Canh Ngọ
Can chi năm Năm Giáp Ngọ
Trực ngày Trực Bình
Tiết khí Mang Chủng
Ngũ hành nạp âm Mộc

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho xây đường, trồng trọt, cầu học, tu sửa nhà cửa
Nên kiêng: Kị quan tụng, kiện cáo

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Kim Quỹ

Sửu (01h–02h)

Bảo Quang

Dần (03h–04h)

Ngọc Đường

Tỵ (09h–10h)

Tư Mệnh

Thân (15h–16h)

Thanh Long

Dậu (17h–18h)

Minh Đường

Giờ hắc đạo

Mão (05h–06h)

Thiên Lao

Thìn (07h–08h)

Huyền Vũ

Ngọ (11h–12h)

Câu Trận

Mùi (13h–14h)

Bạch Hổ

Tuất (19h–20h)

Thiên Hình

Hợi (21h–22h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Tây Bắc

Tài Thần

Tây Bắc

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Dậu xung Mão

Xung tháng

Ngọ xung Tý

Sao

Sao tốt

Nguyệt Đức Hợp Biến thể của Nguyệt Đức, cũng tốt, hơi kém hơn Nguyệt Đức

Nhị thập bát tú

Cang Kim Long. Sao xấu. Không có việc gì tốt. Nên làm: Chỉ tốt cho may áo quần thông thường. Nên kiêng: Kị xây nhà, chôn cất, cưới gả, tranh kiện

Nhân thần

Theo Can ngày: Phế, Đại tràng. Không nên điều trị phổi và ruột già. Theo ngày âm: Tim. Tránh mọi can thiệp vùng tim

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Huyền Vũ. Huyền Vũ xuất hành — kẻ xấu rình rập. Cẩn thận tài sản; tránh giao dịch lớn

Thai thần

Theo tháng âm Chuồng gà, sân vườn. Tránh dọn chuồng gà, không bổ cuốc sân
Theo Can Chi ngày Cửa hông, cửa phụ. Bắc. Không sửa cửa; không bịt lối đi

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Dần (3h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Mão (5h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Thìn (7h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Tỵ (9h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Ngọ (11h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mùi (13h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thân (15h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Dậu (17h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tuất (19h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Hợi (21h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Tý (23h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Tân bất hợp hôn, thê đồng bất yếu Ngày can Tân không nên kết hôn, ắt không hòa thuận. Không cưới hỏi, không đính hôn
Dậu bất hội khách, túy tọa khiêu tranh Ngày chi Dậu không nên mời khách tụ họp, dễ sinh cãi vã. Không tổ chức tiệc tùng, không mời đông người

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1912 Nhà thơ Lưu Trọng Lư ra đời. Ông quê huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình, qua đời ngày 10-8-1991 tại Hà Nội. Tác phẩm nổi tiếng của ông: Tiếng thu; Người Sơn nhân, Khói lam chiều: Toả sáng đôi bờ, Người con gái sông Gianh, Từ đất này, tập hồi ký Mùa thu lớn.
1924 Nhà cách mạng yêu nước Phạm Hồng Thái hy sinh tại dòng sông Châu Giang khi mới 28 tuổi. Ông là một trong những người lập ra tổ chức cách mạng Tâm tâm xã. Là người ám sát Toàn quyền Đông Dương Méclanh nhưng không thành.
1937 Tờ báo Sông hương tục bản ra số đầu tiên tại Huế. Đây là tờ báo của những người cộng sản, cơ quan công khai của Đảng và do đồng chí Phan Đǎng Lưu trực tiếp chỉ đạo.
1975 Việt Nam và New Zealand thiết lập quan hệ ngoại giao ở cấp đại sứ.
1989 Nhà thơ Chế Lan Viên qua đời tại Tp.HCM. Ông tên thật là Phan Ngọc Hoan quê Cam Lộ, Quảng trị - một trong những tài nǎng vǎn học lớn của đất nước. Ông cùng Hàn Mặc Tử đã lập ra Trường thơ loạn. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Gửi các anh; Ánh sáng và phù sa; Hoa ngày thường, chim báo bão.
1989 Nhà thơ Chế Lan Viên qua đời tại Tp. HCM. Ông tên thật là Phan Ngọc Hoan quê Cam Lộ, Quảng trị - một trong những tài nǎng vǎn học lớn của đất nước. Ông cùng Hàn Mặc Tử đã lập ra Trường thơ loạn. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Gửi các anh; Ánh sáng và phù sa; Hoa ngày thường, chim báo bão.

Sự kiện quốc tế

1269 Louis IX của Pháp phạt 10 đồng livre bạc nếu người Do Thái xuất hiện nơi công cộng mà không có huy hiệu màu vàng.
1623 Paxcan, nhà toán học, triết học Pháp ra đời. Ông mất vào ngày 19-8-1962 khi mới 39 tuổi, là người đưa ra định lí Paxcan và chế tạo ra chiếc máy tính làm được 4 phép tính số học đầu tiên, là người sáng lập ra môn Thủy tinh học, là người đầu tiên đặt nền tảng đầu tiên cho lý thuyết sắc xuất.
1953 Công dân Hoa Kỳ Julius và Ethel Rosenbergbị tử hình vì tội làm gián điệp tiết lộ các bí mật về vũ khí hạt nhân của Hoa Kỳ cho Liên Xô.
1978 Garfield, do nhà hoạt hình Jim Davis tạo ra, xuất hiện lần đầu, và sau đó trở thành một trong những hình tượng phổ biến của phim hoạt hình và truyện tranh.
1991 Người lính Hồng Quân cuối cùng rời Hungary, kết thúc thời kỳ Liên Xô chiếm đóng.
2009 Chiến tranh Afghanistan: quân đội Anh mở chiến dịch với hơn 350 lính tấn công từ trên không vào các cứ điểm của Taliban ở miền nam Afghanistan.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây