Lịch âm ngày 19/05/2048

Lịch âm ngày

19/05/2048

Ngày 07 tháng 04 năm Mậu Thìn

Lịch âm ngày

Dương lịch Thứ Ba, ngày 19/05/2048
Âm lịch Ngày 07/04/2048 tức ngày Kỷ Sửu, tháng Đinh Tị, năm Mậu Thìn
Can chi ngày Ngày Kỷ Sửu
Can chi tháng Tháng Đinh Tị
Can chi năm Năm Mậu Thìn
Trực ngày Trực Thành
Tiết khí Lập Hạ
Ngũ hành nạp âm Hỏa

Gợi ý

Nên làm: Tốt cho cưới gả, khai trương, nhậm chức, xây nhà, nhập trạch, ký kết, xuất hành
Nên kiêng: Kị kiện tụng, tranh đấu

Khung giờ tốt

Giờ hoàng đạo

Tý (23h–00h)

Ngọc Đường

Mão (05h–06h)

Tư Mệnh

Ngọ (11h–12h)

Thanh Long

Mùi (13h–14h)

Minh Đường

Tuất (19h–20h)

Kim Quỹ

Hợi (21h–22h)

Bảo Quang

Giờ hắc đạo

Sửu (01h–02h)

Thiên Lao

Dần (03h–04h)

Huyền Vũ

Thìn (07h–08h)

Câu Trận

Tỵ (09h–10h)

Bạch Hổ

Thân (15h–16h)

Thiên Hình

Dậu (17h–18h)

Chu Tước

Hướng xuất hành

Hỷ Thần

Đông Bắc

Tài Thần

Nam

Tuổi xung ngày

Xung ngày

Sửu xung Mùi

Xung tháng

Tỵ xung Hợi

Sao

Sao tốt

Tam Hợp Ngày hợp sinh, vạn sự thuận lợi, tốt cho cưới hỏi, khai trương, xây dựng

Sao xấu

Dương Công Kỵ 13 ngày kỵ trong năm theo Dương Công, rất hung

Nhị thập bát tú

Bích Thủy Dư. Sao tốt. Tốt cho nhiều việc. Nên làm: Tốt cho xây nhà, học hành, xuất hành, giao dịch. Nên kiêng: Kị an táng, chôn cất

Nhân thần

Theo Can ngày: Tỳ (lá lách). Không nên điều trị lá lách và dạ dày. Theo ngày âm: Bụng trong, nội tạng. Tránh phẫu thuật ổ bụng

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Minh Đường. Minh Đường xuất hành — gặp quý nhân, thuận lợi công việc. Lợi cho giao thương, học hành

Thai thần

Theo tháng âm Cửa chính. Không sửa, thay cửa chính
Theo Can Chi ngày Cửa, ngưỡng cửa. Đông. Không sửa cửa; không chặn lối ra vào

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

Sửu (1h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Dần (3h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Mão (5h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Thìn (7h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Tỵ (9h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Ngọ (11h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành
Mùi (13h) Tiểu cát — may mắn nhỏ; phù hợp xuất hành gần
Thân (15h) Không vong — trống rỗng, vô ích; tránh xuất hành
Dậu (17h) Đại an — bình an lớn; rất tốt để xuất hành
Tuất (19h) Tốc hỷ — vui mừng nhanh; hanh thông, thuận lợi
Hợi (21h) Lưu niên — bình thường, được; có thể xuất hành
Tý (23h) Xích khẩu — dễ cãi vã, thị phi; không nên xuất hành

Bành tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong Ngày can Kỷ không nên phá hợp đồng hoặc ký kết văn tự, cả hai bên đều bị hại. Không ký kết, không phá hợp đồng, không làm văn tự
Sửu bất quan đới, chủ bất lai phục Ngày chi Sửu không nên mặc quan phục, nhậm chức. Không nhậm chức, không mặc triều phục

Ngày này năm xưa

Sự kiện trong nước

1890 Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh. Người sinh ra tại xã Kim Liên, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An và qua đời vào ngày 2-9-1969.
1941 Nguyễn Ái Quốc thành lập Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh nhằm thu hút hút mọi tầng lớp người dân tham gia chiến đấu chống Đế quốc Nhật và Pháp.
1955 Hồ Chủ tịch đã về thǎm nhà máy xe lửa Gia Lâm (Hà Nội).
1965 Sư đoàn Phòng không Hà Nội (Sư đoàn 361) được thành lập với nhiệm vụ bảo vệ vùng trời Thủ đô yêu quí.
1990 Khánh thành Bảo tàng Hồ Chí Minh.
1996 Nhà Văn Mặc Phi qua đời. Ông tên thật là Lưu Huy Hoà sinh nǎm 1928 tại Vân Nam (Trung Quốc), vào Đảng Cộng sản Đông Dương nǎm 1946, đã từng phục vụ trong công an và quân đội. Tác phẩm tiêu biểu của ông: Rừng động, Xống chụ xon xao (Tiễn dặn người yêu) của dân tộc Thái.

Sự kiện quốc tế

1536 Vương hậu Anh Anne Boleyn, người vợ thứ hai của quốc vương Henry VIII, bị chặt đầu vì tội ngoại tình, phản quốc và loạn luân.
1883 Trong Chiến tranh Pháp-Thanh, quân Cờ Đen giành chiến thắng trước quân Pháp trong Trận Cầu Giấy.
1926 Thomas Edison phát biểu trên radio lần đầu tiên.
2000 Bộ xương hoàn chỉnh nhất và được bảo quản tốt nhất của loài khủng long bạo chúa được trưng bày triển lãm ở Chicago.

Lịch Tốt AI

Hãy chọn ngày thuận lợi cho kế hoạch của bạn

Tra cứu lịch âm, giờ hoàng đạo, ngày tốt xấu và gợi ý thời điểm phù hợp theo quan niệm dân gian.

Xem cho tôi ngày tốt để khai trương trong tháng 6 năm 2024.

Chào bạn, Lịch Tốt AI đã nhận được yêu cầu. Dưới đây là một số ngày tốt bạn có thể tham khảo để khai trương trong tháng 6/2024:

  • Ngày 12/06/2024 (tức 07/05 Âm lịch): Là ngày Minh Đường Hoàng Đạo, rất tốt cho việc khai trương, mở cửa hàng.
  • Ngày 24/06/2024 (tức 19/05 Âm lịch): Là ngày Kim Quỹ Hoàng Đạo, thuận lợi cho kinh doanh, buôn bán.

Cảm ơn. Vậy trong những ngày đó, giờ nào là giờ hoàng đạo?

Tất nhiên rồi! Giờ hoàng đạo trong những ngày này là:

  • Ngày 12/06: Dần (3-5h), Mão (5-7h), Tỵ (9-11h), Thân (15-17h), Tuất (19-21h), Hợi (21-23h).
  • Ngày 24/06: Tý (23-1h), Sửu (1-3h), Mão (5-7h), Ngọ (11-13h), Thân (15-17h), Dậu (17-19h).

Chúc bạn chọn được giờ đẹp và khai trương hồng phát!

Thinking

Các câu hỏi gần đây